TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT

hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Số hiệu04/2015/TT-BNNPTNT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Ngày ban hành12/02/2015
Ngày có hiệu lực29/03/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ36 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 36 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản; kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật khi xuất khẩu, nhập khẩu
  5. Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu không phải xin phép
  6. Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 1 XUẤT KHẨU GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ; CỦI, THAN LÀM TỪ GỖ HOẶC CỦI CÓ NGUỒN GỐC TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC

  1. Điều 7. Cấm xuất khẩu
  2. Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép
  3. Điều 9. Hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu gỗ và sản phẩm thuộc các Phụ lục của CITES

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 2 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

  1. Điều 10. Xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
  2. Điều 11. Nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc các Phụ lục CITES
  3. Điều 12. Hồ sơ, cơ quan cấp và hiệu lực của giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục CITES

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 3 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

  1. Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng
  2. Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng
  3. Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 4 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI

  1. Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi
  2. Điều 17. Nhập khẩu giống vật nuôi
  3. Điều 18. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi và tinh, phôi, môi trường pha loãng, bảo tồn tinh giống vật nuôi.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 5 NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y

  1. Điều 19. Nhập khẩu có giấy phép
  2. Điều 20. Nhập khẩu không cần giấy phép
  3. Điều 21. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 6 NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ VẬT THỂ PHẢI CÓ GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

  1. Điều 22. Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật như sau:
  2. Điều 23. Nhập khẩu vật thể phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu.
  3. Điều 24. Thành phần hồ sơ, hiệu lực và cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu, Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 7 NHẬP KHẨU THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM

  1. Điều 25. Nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm
  2. Điều 26. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 8 NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

  1. Điều 27. Nhập khẩu phân bón
  2. Điều 28. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 9 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, TRAO ĐỔI KHOA HỌC KỸ THUẬT

  1. Điều 29. Quy định chung về xuất khẩu, nhập khẩu nguồn gen cây trồng
  2. Điều 30. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ · Mục 10 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN

  1. Điều 31. Xuất khẩu thủy sản
  2. Điều 32. Nhập khẩu giống thủy sản
  3. Điều 33. Nhập khẩu thủy sản sống dùng làm thực phẩm
  4. Điều 34. Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản hoàn chỉnh; nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản (Sau đây gọi chung là sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản)
  5. Điều 35. Nhập khẩu thức ăn thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản)

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 36. Hiệu lực thi hành