Nghị định số 98/2023/NĐ-CP
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
| Số hiệu | 98/2023/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 31/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2024 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 117 điều · 6 thuật ngữ được định nghĩa |
Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.
Thuật ngữ được định nghĩa (6)
- Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp bộ
- Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh
- Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương
- Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất
- Thành tích đột xuất
- Tổ chức kinh tế khác
Mục lục 117 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xét danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG · Mục 1 DANH HIỆU CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG · Mục 2 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG QUÁ TRÌNH CỐNG HIẾN VÀ KHEN THƯỞNG THÀNH TÍCH CAO
- Điều 6. Quy định chung về khen thưởng quá trình cống hiến
- Điều 7. Quy định chức danh tương đương để xét khen thưởng quá trình cống hiến
- Điều 8. “Huân chương Sao vàng”
- Điều 9. “Huân chương Hồ Chí Minh”
- Điều 10. “Huân chương Độc lập” hạng Nhất
- Điều 11. “Huân chương Độc lập” hạng Nhì
- Điều 12. “Huân chương Độc lập” hạng Ba
- Điều 13. “Huân chương Quân công” hạng Nhất
- Điều 14. “Huân chương Quân công” hạng Nhì
- Điều 15. “Huân chương Quân công” hạng Ba
- Điều 16. “Huân chương Lao động” hạng Nhất
- Điều 17. “Huân chương Lao động” hạng Nhì
- Điều 18. “Huân chương Lao động” hạng Ba
- Điều 19. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất
- Điều 20. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhì
- Điều 21. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Ba
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG · Mục 3 HUÂN CHƯƠNG ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC, HUÂN CHƯƠNG HỮU NGHỊ
Chương III TRAO TẶNG, ĐÓN NHẬN DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 24. Trao tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 25. Yêu cầu của việc trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 26. Nghi thức công bố, trao tặng và đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 27. Trao tặng các hình thức khen thưởng cá nhân, tập thể người
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG · Mục 1 THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TẶNG DANH HIỆU “ĐƠN VỊ QUYẾT THẮNG”, “TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC”
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG · Mục 2 THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG, TRÌNH KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG · Mục 3 HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT TẶNG ĐỐI VỚI CÁC DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 30. Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng
- Điều 31. Quy định về lấy ý kiến để khen thưởng
- Điều 32. Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng
- Điều 33. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- Điều 34. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua bộ, ban, ngành, tỉnh, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” và danh hiệu thi đua khác
- Điều 35. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 36. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng Huân chương các loại
- Điều 37. Thủ tục xét tặng hoặc truy tặng “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
- Điều 38. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng Huy chương các loại
- Điều 39. Hồ sơ xét tặng Kỷ niệm chương của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 40. Khen thưởng theo thủ tục đơn giản
- Điều 41. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng danh hiệu “Tỉnh Anh hùng”,
- Điều 42. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
- Điều 43. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của bộ, ban, ngành, tỉnh; tặng Giấy khen
- Điều 44. Thủ tục đề nghị tặng Huân chương, Huy chương, danh hiệu, giải thưởng của Việt Nam đối với cá nhân, tập thể người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, tập thể người nước ngoài; hồ sơ, thủ tục, trách nhiệm của cá nhân, tổ chức Việt Nam khi nhận Huân chương, Huy chương danh hiệu, giải
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG · Mục 4 CÔNG NHẬN MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ; CÔNG KHAI CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
- Điều 45. Việc công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể
- Điều 46. Công khai cá nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng
Chương V TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG CÁC CẤP
- Điều 47. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương
- Điều 48. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp bộ
- Điều 49. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh
Chương VI QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG · Mục 1 THÀNH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 50. Thành lập quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 51. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 52. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
Chương VI QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG · Mục 2 MỨC TIỀN THƯỞNG
- Điều 53. Nguyên tắc tính tiền thưởng
- Điều 54. Mức tiền thưởng danh hiệu thi đua
- Điều 55. Mức tiền thưởng Huân chương các loại
- Điều 56. Mức tiền thưởng danh hiệu vinh dự nhà nước
- Điều 57. Mức tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng
- Điều 58. Mức tiền thưởng Bằng khen, Giấy khen, Kỷ niệm chương
- Điều 59. Mức tiền thưởng Huy chương
Chương VII XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC · Mục 1 ĐỐI TƯỢNG, NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, THỜI GIAN, THẨM QUYỀN XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC
- Điều 60. Đối tượng xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 61. Nguyên tắc tổ chức xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 62. Phạm vi và thời gian tổ chức
- Điều 63. Thẩm quyền quyết định việc tổ chức xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
Chương VII XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC · Mục 2 QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP; KINH PHÍ XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC
- Điều 64. Quyền lợi và trách nhiệm của doanh nhân, doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác được trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 65. Kinh phí tổ chức
Chương VII XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC · Mục 3 ĐIỀU KIỆN THAM DỰ; HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ TỔ CHỨC XÉT TÔN VINH VÀ TRAO TẶNG DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG CHO DOANH NHÂN, DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC KINH TẾ KHÁC
- Điều 66. Điều kiện tham dự của doanh nhân
- Điều 67. Điều kiện tham dự của doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác
- Điều 68. Hồ sơ, thủ tục tổ chức phạm vi toàn quốc
- Điều 69. Hồ sơ, thủ tục tổ chức phạm vi cấp tỉnh
- Điều 70. Tổ chức xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 71. Đình chỉ việc tổ chức xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 72. Hủy bỏ kết quả xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng
- Điều 73. Trách nhiệm của bộ, ban, ngành, tỉnh, cơ quan, tổ chức liên quan trong việc xét tôn vinh và trao tặng danh hiệu, giải thưởng cho doanh nhân, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác
Chương VIII THỦ TỤC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THỦ TỤC TƯỚC, PHỤC HỒI VÀ TRAO LẠI DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC; THU HỒI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG VÀ TIỀN THƯỞNG
- Điều 74. Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 75. Hồ sơ, thủ tục tước, phục hồi và trao lại danh hiệu vinh dự nhà nước
- Điều 76. Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng
Chương IX MẪU HUÂN CHƯƠNG, HUY CHƯƠNG, KỶ NIỆM CHƯƠNG; MẪU BẰNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; MẪU BẰNG DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC VÀ CỜ THI ĐUA; MẪU BẰNG, KHUNG, HỘP, CỜ CỦA CÁC DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠ · Mục 1 MẪU HUÂN CHƯƠNG, HUY CHƯƠNG, KỶ NIỆM CHƯƠNG; MẪU BẰNG, KHUNG, HỘP, CỜ CỦA CÁC DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 77. Mẫu Huân chương
- Điều 78. Mẫu Huy chương
- Điều 79. Mẫu huy hiệu của danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Chiến sĩ thi đua bộ, ban, ngành, tỉnh và danh hiệu vinh dự nhà nước; mẫu kỷ niệm chương
- Điều 80. Mẫu “Huân chương Sao vàng”
- Điều 81. Mẫu “Huân chương Hồ Chí Minh”
- Điều 82. Mẫu “Huân chương Độc lập” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 83. Mẫu “Huân chương Quân công” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 84. Mẫu “Huân chương Lao động” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 85. Mẫu “Huân chương Chiến công” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 86. Mẫu “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 87. Mẫu “Huân chương Dũng cảm”
- Điều 88. Mẫu “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
- Điều 89. Mẫu “Huân chương Hữu nghị”
- Điều 90. Mẫu “Huy chương Quân kỳ quyết thắng”
- Điều 91. Mẫu “Huy chương Vì an ninh Tổ quốc”
- Điều 92. Mẫu “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
- Điều 93. Mẫu “Huy chương Hữu nghị”
- Điều 94. Mẫu huy hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
- Điều 95. Mẫu huy hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
- Điều 96. Mẫu huy hiệu “Anh hùng Lao động”, “Tỉnh Anh hùng”, “Thành phố Anh hùng”
- Điều 97. Mẫu huy hiệu “Nhà giáo nhân dân”, “Nhà giáo ưu tú”
- Điều 98. Mẫu huy hiệu “Thầy thuốc nhân dân”, “Thầy thuốc ưu tú”
- Điều 99. Mẫu huy hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”
- Điều 100. Mẫu huy hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”
- Điều 101. Mẫu huy hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- Điều 102. Mẫu bằng của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng
- Điều 103. Mẫu bằng khen của bộ, ban, ngành, tỉnh, bằng khen của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp tỉnh; bằng khen cấp quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng, tổng cục và tương đương thuộc Bộ Quốc phòng, bằng khen của Ban Cơ yếu Chính phủ; bằng khen của Đại học Quốc
- Điều 104. Mẫu giấy khen, bằng “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
- Điều 105. Mẫu Bằng kỷ niệm chương của Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
- Điều 106. Mẫu Bằng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, “Đơn vị quyết thắng”; xã, phường, thị trấn tiêu biểu; thôn, tổ dân phố văn hóa
- Điều 107. Mẫu cờ “Tỉnh Anh hùng”, cờ “Thành phố Anh hùng”, cờ “Anh hùng
- Điều 108. Mẫu “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 109. Mẫu Cờ thi đua của bộ, ban, ngành, tỉnh
- Điều 110. Mẫu Cờ thi đua của quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng, tổng cục và tương đương thuộc Bộ Quốc phòng, cờ thi đua của Ban Cơ yếu Chính phủ, cờ thi đua của Đại học Quốc gia
- Điều 111. Mẫu khung Bằng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 112. Hộp đựng huân chương, huy chương, huy hiệu danh hiệu vinh dự nhà nước, huy hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”, Kỷ niệm chương;
Chương IX MẪU HUÂN CHƯƠNG, HUY CHƯƠNG, KỶ NIỆM CHƯƠNG; MẪU BẰNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; MẪU BẰNG DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC VÀ CỜ THI ĐUA; MẪU BẰNG, KHUNG, HỘP, CỜ CỦA CÁC DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠ · Mục 2 THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG
- Điều 113. Quản lý, cấp phát hiện vật khen thưởng
- Điều 114. Cấp đổi hiện vật khen thưởng
- Điều 115. Cấp lại hiện vật khen thưởng