TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 95/2015/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí

Số hiệu95/2015/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành16/10/2015
Ngày có hiệu lực01/12/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ87 điều · 11 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (11)

Mục lục 87 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Cơ sở để tiến hành hoạt động dầu khí

Chương II ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ · Mục 1 PHÂN ĐỊNH LÔ VÀ HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 5. Phân định lô dầu khí
  2. Điều 6. Hình thức lựa chọn nhà thầu

Chương II ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ · Mục 2 ĐẤU THẦU RỘNG RÃI

  1. Điều 7. Đấu thầu rộng rãi
  2. Điều 8. Điều kiện dự thầu
  3. Điều 9. Chỉ tiêu đấu thầu
  4. Điều 10. Quy trình đấu thầu
  5. Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  6. Điều 12. Thông báo mời thầu rộng rãi
  7. Điều 13. Đăng ký dự thầu
  8. Điều 14. Hồ sơ mời thầu
  9. Điều 15. Hồ sơ dự thầu
  10. Điều 16. Bảo đảm dự thầu
  11. Điều 17. Mở thầu
  12. Điều 18. Bảo mật hồ sơ dự thầu
  13. Điều 19. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  14. Điều 20. Thẩm định kết quả đấu thầu
  15. Điều 21. Thông báo kết quả đấu thầu

Chương II ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ · Mục 3 CHÀO THẦU CẠNH TRANH, CHỈ ĐỊNH THẦU VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ DO TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TỰ THỰC HIỆN

  1. Điều 22. Chào thầu cạnh tranh
  2. Điều 23. Chỉ định thầu
  3. Điều 24. Hoạt động dầu khí do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tự thực hiện

Chương III HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ

  1. Điều 25. Hình thức hợp đồng dầu khí
  2. Điều 26. Đàm phán hợp đồng dầu khí
  3. Điều 27. Thời hạn hợp đồng dầu khí
  4. Điều 28. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò
  5. Điều 29. Kéo dài thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò và hợp đồng dầu khí
  6. Điều 30. Kéo dài thời hạn giai đoạn tìm kiếm thăm dò trong trường hợp đặc biệt
  7. Điều 31. Giữ lại diện tích phát hiện khí
  8. Điều 32. Tạm dừng việc thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí
  9. Điều 33. Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò
  10. Điều 34. Cam kết công việc và cam kết công việc bổ sung
  11. Điều 35. Người điều hành
  12. Điều 36. Văn phòng điều hành
  13. Điều 37. Quy trình thẩm định hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  14. Điều 38. Quy trình thẩm định chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
  15. Điều 39. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  16. Điều 40. Thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam
  17. Điều 41. Chấm dứt quyền tham gia hợp đồng dầu khí của từng nhà thầu khi vi phạm nghĩa vụ theo quy định của hợp đồng dầu khí
  18. Điều 42. Chấm dứt hợp đồng dầu khí do nhà thầu vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng
  19. Điều 43. Chấm dứt hợp đồng dầu khí

Chương IV THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 44. Chương trình công tác và ngân sách hàng năm
  2. Điều 45. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng
  3. Điều 46. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
  4. Điều 47. Các yêu cầu về an toàn dầu khí
  5. Điều 48. Trách nhiệm bồi thường
  6. Điều 49. Các yêu cầu về bảo tồn tài nguyên
  7. Điều 50. Các quy định về thăm dò địa vật lý
  8. Điều 51. Các quy định trong khi khoan
  9. Điều 52. Quy định về khai thác dầu khí
  10. Điều 53. Quyền sử dụng thiết bị và phương tiện
  11. Điều 54. Bảo hiểm dầu khí
  12. Điều 55. Cung cấp thông tin
  13. Điều 56. Bảo mật thông tin
  14. Điều 57. Cung cấp dịch vụ dầu khí, mua sắm hàng hóa và lựa chọn nhà thầu
  15. Điều 58. Chế độ đối với người lao động
  16. Điều 59. Tuyển dụng và ký kết hợp đồng lao động
  17. Điều 60. Quy định về mở tài khoản và mua ngoại tệ
  18. Điều 61. Hỗ trợ cân đối ngoại tệ
  19. Điều 62. Nghĩa vụ bán dầu thô và khí thiên nhiên tại thị trường Việt Nam

Chương V TRỮ LƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂN MỎ

  1. Điều 63. Các công việc sau khi phát hiện dầu khí
  2. Điều 64. Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt báo cáo trữ lượng dầu khí
  3. Điều 65. Tính lại trữ lượng dầu khí
  4. Điều 66. Phát hiện dầu khí có tiềm năng thương mại vượt ra ngoài diện tích hợp đồng
  5. Điều 67. Hợp nhất mỏ hoặc phát triển chung
  6. Điều 68. Quy trình trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ
  7. Điều 69. Quy trình trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch khai thác sớm
  8. Điều 70. Quy trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ
  9. Điều 71. Thực hiện kế hoạch phát triển mỏ dầu khí
  10. Điều 72. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch khai thác sớm và kế hoạch phát triển mỏ
  11. Điều 73. Sử dụng khí đồng hành
  12. Điều 74. Sử dụng dầu khí cho hoạt động khai thác
  13. Điều 75. Đốt và xả khí
  14. Điều 76. Báo cáo định kỳ

Chương VI THU DỌN CÔNG TRÌNH CỐ ĐỊNH, THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 77. Nghĩa vụ thu dọn mỏ
  2. Điều 78. Quỹ thu dọn mỏ
  3. Điều 79. Điều chỉnh và quyết toán quỹ thu dọn mỏ
  4. Điều 80. Quản lý và sử dụng quỹ thu dọn mỏ

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 81. Quy trình thẩm định, trình các vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  2. Điều 82. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  3. Điều 83. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  4. Điều 84. Trách nhiệm báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  5. Điều 85. Thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động dầu khí

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 86. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 87. Trách nhiệm thi hành