TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 79/2023/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

Số hiệu79/2023/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành15/11/2023
Ngày có hiệu lực15/11/2023
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ37 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 37 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
  5. Điều 5. Danh mục giống cây trồng

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

  1. Điều 6. Đăng ký bảo hộ giống cây trồng
  2. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
  3. Điều 8. Khảo nghiệm DUS
  4. Điều 9. Kiểm tra điều kiện và việc thực hiện khảo nghiệm DUS do người đăng ký tự thực hiện
  5. Điều 10. Nộp mẫu giống, quản lý và sử dụng mẫu giống đăng ký bảo hộ
  6. Điều 11. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
  7. Điều 12. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
  8. Điều 13. Đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  9. Điều 14. Sổ đăng ký quốc gia
  10. Điều 15. Giống cây trồng có nguồn gốc chủ yếu từ giống cây trồng được bảo hộ

Chương III QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG LÀ KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

  1. Điều 16. Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  2. Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  3. Điều 18. Thủ tục cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Chương IV CHUYỂN NHƯỢNG, CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC BẢO HỘ

  1. Điều 19. Đăng ký chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ
  2. Điều 20. Thẩm quyền quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
  3. Điều 21. Các trường hợp bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
  4. Điều 22. Khung giá đền bù đối với việc bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
  5. Điều 23. Thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
  6. Điều 24. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Chương V ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

  1. Điều 25. Phạm vi quyền của đại diện quyền đối với giống cây trồng
  2. Điều 26. Đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây trồng
  3. Điều 27. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  4. Điều 28. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  5. Điều 29. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  6. Điều 30. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  7. Điều 31. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  8. Điều 32. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  9. Điều 33. Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  10. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các bộ, ngành liên quan
  11. Điều 35. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 36. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp