TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 70/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch

Số hiệu70/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành09/03/2026
Ngày có hiệu lực09/03/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ63 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 63 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Thời gian lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  4. Điều 4. Nguyên tắc xác định quy hoạch được thực hiện trong trường hợp các quy hoạch có sự mâu thuẫn
  5. Điều 5. Trình tự xác định quy hoạch được thực hiện trong trường hợp các quy hoạch có sự mâu thuẫn
  6. Điều 6. Nguồn lực của các tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch
  7. Điều 7. Điều kiện về năng lực chuyên môn đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  8. Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật chung của sơ đồ, bản đồ quy hoạch
  9. Điều 9. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch ngành
  10. Điều 10. Thời hạn công bố, công khai quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh

Chương II LẬP QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH, CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH, CƠ QUAN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH

  1. Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lập quy hoạch
  2. Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia
  3. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
  4. Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch ngành
  5. Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch vùng
  6. Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan lập quy hoạch tỉnh
  7. Điều 17. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quá trình lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  8. Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh trong quá trình lập quy hoạch tỉnh

Chương II LẬP QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 2 ĐỀ CƯƠNG LẬP QUY HOẠCH

  1. Điều 19. Trình tự, thủ tục lập, quyết định hoặc phê duyệt đề cương lập quy hoạch
  2. Điều 20. Hồ sơ xin ý kiến và hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt đề cương lập quy hoạch

Chương II LẬP QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 3 NỘI DUNG QUY HOẠCH

  1. Điều 21. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
  2. Điều 22. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
  3. Điều 23. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
  4. Điều 24. Nội dung quy hoạch ngành
  5. Điều 25. Nội dung quy hoạch vùng
  6. Điều 26. Nội dung quy hoạch tỉnh
  7. Điều 27. Nội dung quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố trực thuộc trung ương

Chương II LẬP QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 4 LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH

  1. Điều 28. Lấy ý kiến về quy hoạch tổng thể quốc gia
  2. Điều 29. Lấy ý kiến về quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
  3. Điều 30. Lấy ý kiến về quy hoạch ngành
  4. Điều 31. Lấy ý kiến về quy hoạch vùng
  5. Điều 32. Lấy ý kiến về quy hoạch tỉnh

Chương III THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

  1. Điều 33. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch
  2. Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định,
  3. Điều 35. Điều kiện đối với chuyên gia là ủy viên phản biện
  4. Điều 36. Trách nhiệm và quyền hạn của ủy viên phản biện
  5. Điều 37. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đại diện là thành viên Hội đồng thẩm định
  6. Điều 38. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định
  7. Điều 39. Tư vấn phản biện độc lập quy hoạch
  8. Điều 40. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
  9. Điều 41. Họp Hội đồng thẩm định quy hoạch
  10. Điều 42. Cơ chế ra kết luận của Hội đồng thẩm định
  11. Điều 43. Thể thức hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
  12. Điều 44. Thể thức của hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  13. Điều 45. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành

Chương IV HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ QUY HOACH VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH · Mục 1 XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH

  1. Điều 46. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
  2. Điều 47. Quy trình cập nhật cơ sở dữ liệu về quy hoạch vào hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
  3. Điều 48. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu trong hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
  4. Điều 49. Chi phí xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
  5. Điều 50. Trách nhiệm về xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch

Chương IV HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ QUY HOACH VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH · Mục 2 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ QUY HOẠCH

  1. Điều 51. Yêu cầu kỹ thuật chung của cơ sở dữ liệu về quy hoạch
  2. Điều 52. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch

Chương V KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 1 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN QUY HOẠCH

  1. Điều 53. Trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  2. Điều 54. Nội dung đánh giá đột xuất thực hiện quy hoạch
  3. Điều 55. Nội dung đánh giá quy hoạch khi xuất hiện nhu cầu điều chỉnh quy hoạch, nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch định kỳ 05 năm
  4. Điều 56. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  5. Điều 57. Nội dung đánh giá sự phù hợp của dự án trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  6. Điều 58. Nội dung đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch trong quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Chương V KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH · Mục 2 ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

  1. Điều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn
  2. Điều 60. Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 61. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 62. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 63. Trách nhiệm thi hành