TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

Số hiệu67/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành14/05/2018
Ngày có hiệu lực01/07/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 40/2023/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ38 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 38 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II PHÂN LOẠI VÀ PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi
  2. Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
  2. Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi
  3. Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước
  4. Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định
  5. Điều 10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước
  6. Điều 11. Đào tạo về quản lý, khai thác công trình thủy lợi
  7. Điều 12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi

Chương IV CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 13. Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  2. Điều 14. Nguyên tắc cấp phép
  3. Điều 15. Căn cứ cấp phép
  4. Điều 16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép cho các hoạt động quy định tại Điều 13 Nghị định này
  5. Điều 17. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
  6. Điều 18. Thời hạn của giấy phép
  7. Điều 19. Nội dung giấy phép
  8. Điều 20. Điều chỉnh nội dung giấy phép
  9. Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
  10. Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 8, khoản 10 Điều 13 Nghị định này
  11. Điều 23. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định này
  12. Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 5 Điều 13 Nghị định này
  13. Điều 25. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 6 Điều 13 Nghị định này
  14. Điều 26. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 7 Điều 13 Nghị định này
  15. Điều 27. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy định tại khoản 9 Điều 13 Nghị định này
  16. Điều 28. Hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  17. Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  18. Điều 30. Cấp lại giấy phép
  19. Điều 31. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  20. Điều 32. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  21. Điều 33. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  22. Điều 34. Thu hồi giấy phép
  23. Điều 35. Kiểm tra, thanh tra

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 36. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 37. Quy định chuyển tiếp
  3. Điều 38. Trách nhiệm thi hành