TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản

Số hiệu41/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành25/01/2026
Ngày có hiệu lực25/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ57 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 57 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1.
  2. Điều 2.
  3. Điều 3.
  4. Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này

Chương II QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

  1. Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  2. Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  3. Điều 7. Cơ chế hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  4. Điều 8. Quản lý, sử dụng tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 1 QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN

  1. Điều 9. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
  2. Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và quy định về duy trì điều kiện cơ sở
  3. Điều 11. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống thủy sản
  4. Điều 12. Nội dung, trình tự, thủ tục khảo nghiệm giống thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 2 THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

  1. Điều 13. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  2. Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và quy định về duy trì điều kiện cơ sở
  3. Điều 15. Kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
  4. Điều 16. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  5. Điều 17. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  6. Điều 18. Nội dung khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN · Mục 3 NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

  1. Điều 19. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
  2. Điều 20. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
  3. Điều 21. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
  4. Điều 22. Phương án, dự án nuôi trồng thủy sản trên biển
  5. Điều 23. Xác định đối tượng được miễn tiền sử dụng khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 1 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM KHAI THÁC THỦY SẢN TRÊN CÁC VÙNG BIỂN

  1. Điều 24. Vùng khai thác thủy sản
  2. Điều 25. Quản lý hoạt động của tàu cá trên các vùng biển Việt Nam
  3. Điều 26. Quy định về quản lý hệ thống giám sát hành trình tàu cá
  4. Điều 27. Điều kiện cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
  5. Điều 28. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy phép khai thác thủy sản đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển
  6. Điều 29. Giám sát viên trên tàu cá Việt Nam hoạt động khai thác ở vùng biển Việt Nam
  7. Điều 30. Điều kiện tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
  8. Điều 31. Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực

Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN · Mục 2 QUẢN LÝ TÀU NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 32. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  2. Điều 33. Quy định tàu nước ngoài vào cảng cá, rời cảng cá hoặc neo đậu trong vùng nước cảng cá

Chương V QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ

  1. Điều 34. Phân loại cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
  2. Điều 35. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép
  3. Điều 36. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ
  4. Điều 37. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới
  5. Điều 38. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
  6. Điều 39. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
  7. Điều 40. Phân loại cơ sở đăng kiểm tàu cá và quy định về đăng kiểm tàu công vụ thủy sản
  8. Điều 41. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
  9. Điều 42. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
  10. Điều 43. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
  11. Điều 44. Xuất khẩu tàu cá
  12. Điều 45. Các trường hợp xóa đăng ký tàu cá

Chương VI KIỂM NGƯ

  1. Điều 46. Tổ chức Kiểm ngư
  2. Điều 47. Nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động Kiểm ngư
  3. Điều 48. Nội dung chi hoạt động Kiểm ngư

Chương VII MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN

  1. Điều 49. Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
  2. Điều 50. Kiểm soát tàu nước ngoài khai thác, vận chuyển, chuyển tải thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác cập cảng Việt Nam
  3. Điều 51. Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam
  4. Điều 52. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc kiểm soát tàu nước ngoài khai thác, vận chuyển, chuyển tải thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác cập cảng Việt Nam và kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN

  1. Điều 53. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
  2. Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 56. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 57. Trách nhiệm thi hành