TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 40/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

Số hiệu40/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành25/01/2026
Ngày có hiệu lực25/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ35 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (4)

Mục lục 35 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II PHÂN LOẠI VÀ PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi
  2. Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
  2. Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi
  3. Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước thủy lợi
  4. Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định
  5. Điều 10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước
  6. Điều 11. Đào tạo, bồi dưỡng về quản lý, khai thác công trình thủy lợi
  7. Điều 12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi

Chương IV PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

  1. Điều 13. Trình tự, thủ tục phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  2. Điều 14. Trình tự, thủ tục phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  3. Điều 15. Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  4. Điều 16. Nguyên tắc cấp giấy phép
  5. Điều 17. Căn cứ cấp giấy phép
  6. Điều 18. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép cho các hoạt động quy định tại Điều 15 Nghị định này
  7. Điều 19. Thời hạn của giấy phép
  8. Điều 20. Nội dung giấy phép
  9. Điều 21. Điều chỉnh nội dung giấy phép
  10. Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
  11. Điều 23. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
  12. Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  13. Điều 25. Hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  14. Điều 26. Cấp lại giấy phép
  15. Điều 27. Giá trị pháp lý của giấy phép điện tử
  16. Điều 28. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  17. Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
  18. Điều 30. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  19. Điều 31. Thu hồi giấy phép
  20. Điều 32. Kiểm tra, thanh tra

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 33. Điều khoản thi hành
  2. Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 35. Trách nhiệm thi hành