Nghị định số 368/2026/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng
| Số hiệu | 368/2026/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 64 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (5)
- Điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
- Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương
- Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất
- Thành tích đột xuất
- Tổ chức kinh tế khác
Mục lục 64 điều
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xét danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG; VIỆC ỦY QUYỀN KHEN THƯỞNG · Mục 1 DANH HIỆU CHIẾN SĨ THI ĐUA CƠ SỞ, DANH HIỆU CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
- Điều 5. Tỷ lệ xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
- Điều 6. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG; VIỆC ỦY QUYỀN KHEN THƯỞNG · Mục 2 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG QUÁ TRÌNH CỐNG HIẾN VÀ KHEN THƯỞNG THÀNH TÍCH CAO
- Điều 7. Quy định chung về khen thưởng quá trình cống hiến
- Điều 8. Quy định chức danh tương đương để xét khen thưởng quá trình cống hiến
- Điều 9. “Huân chương Sao vàng”
- Điều 10. “Huân chương Hồ Chí Minh”
- Điều 11. “Huân chương Độc lập” hạng Nhất
- Điều 12. “Huân chương Độc lập” hạng Nhì
- Điều 13. “Huân chương Độc lập” hạng Ba
- Điều 14. “Huân chương Quân công” hạng Nhất
- Điều 15. “Huân chương Quân công” hạng Nhì
- Điều 16. “Huân chương Quân công” hạng Ba
- Điều 17. “Huân chương Lao động” hạng Nhất
- Điều 18. “Huân chương Lao động” hạng Nhì
- Điều 19. “Huân chương Lao động” hạng Ba
- Điều 20. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất
- Điều 21. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhì
- Điều 22. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Ba
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG; VIỆC ỦY QUYỀN KHEN THƯỞNG · Mục 3 HUÂN CHƯƠNG ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC, HUÂN CHƯƠNG HỮU NGHỊ
Chương II DANH HIỆU THI ĐUA; ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG; THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG; VIỆC ỦY QUYỀN KHEN THƯỞNG · Mục 4 THẨM QUYỀN KHEN THƯỞNG; VIỆC ỦY QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG
- Điều 25. Quy định việc thi đua, khen thưởng của các hội quần chúng có Đảng bộ thuộc Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương
- Điều 26. Thẩm quyền tặng Giấy khen của cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc bộ, ban, ngành
- Điều 27. Việc ủy quyền quyết định tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, “Đơn vị quyết thắng”
Chương III QUY ĐỊNH TỶ LỆ SỐ NĂM HOÀN THÀNH XUẤT SẮC NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG ĐỂ XÉT KHEN THƯỞNG; QUY ĐỊNH VIỆC XÁC ĐỊNH TƯƠNG ĐƯƠNG HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG CỦA ĐẢNG VỚI DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 28. Quy định tỷ lệ số năm được đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của tổ chức đảng để xét khen thưởng
- Điều 29. Xác định tương đương hình thức khen thưởng của Đảng đối với tổ chức đảng, đảng viên
Chương IV HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC; THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG; CÔNG KHAI CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG · Mục 1 HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT TẶNG ĐỐI VỚI CÁC DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC
- Điều 30. Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng
- Điều 31. Quy định về lấy ý kiến để khen thưởng
- Điều 32. Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng
- Điều 33. Hồ sơ, thủ tục xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- Điều 34. Hồ sơ, thủ tục xét tặng “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 35. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng Huân chương các loại
- Điều 36. Thủ tục xét tặng hoặc truy tặng “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
- Điều 37. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng Huy chương các loại
- Điều 38. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng danh hiệu “Tỉnh Anh hùng”, “Thành phố Anh hùng”, danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, “Anh hùng Lao động”
- Điều 39. Hồ sơ, thủ tục xét tặng hoặc truy tặng “Bằng khen của
- Điều 40. Thủ tục đề nghị tặng Huân chương, Huy chương, danh hiệu, giải thưởng của Việt Nam đối với cá nhân, tập thể người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, tập thể người nước ngoài; hồ sơ, thủ tục nhận Huân chương, Huy chương, danh hiệu, giải thưởng do nước ngoài
- Điều 41. Khen thưởng theo thủ tục đơn giản
Chương IV HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC; THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG; CÔNG KHAI CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG · Mục 2 THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG; CÔNG KHAI CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
- Điều 42. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng cấp Nhà nước
- Điều 43. Công khai cá nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng
Chương V TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG TRUNG ƯƠNG
Chương VI TRAO TẶNG, ĐÓN NHẬN DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
- Điều 45. Trao tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 46. Yêu cầu của việc trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 47. Nghi thức công bố, trao tặng và đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
- Điều 48. Trao tặng các hình thức khen thưởng cá nhân, tập thể người
Chương VII QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG · Mục 1 THÀNH LẬP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 49. Thành lập quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 50. Quản lý, sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 51. Trách nhiệm chi tiền thưởng
Chương VII QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG · Mục 2 MỨC TIỀN THƯỞNG
- Điều 52. Nguyên tắc tính tiền thưởng
- Điều 53. Mức tiền thưởng danh hiệu thi đua
- Điều 54. Mức tiền thưởng Huân chương các loại
- Điều 55. Mức tiền thưởng danh hiệu vinh dự nhà nước
- Điều 56. Mức tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng Nhà nước”
- Điều 57. Mức tiền thưởng Bằng khen, Giấy khen, Kỷ niệm chương
- Điều 58. Mức tiền thưởng Huy chương
Chương VIII THỦ TỤC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG CẤP NHÀ NƯỚC; THỦ TỤC TƯỚC, PHỤC HỒI VÀ TRAO LẠI DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC; THU HỒI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG VÀ TIỀN THƯỞNG
- Điều 59. Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước
- Điều 60. Hồ sơ, thủ tục tước, phục hồi và trao lại danh hiệu vinh dự nhà nước
- Điều 61. Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng