TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 367/2026/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực báo chí

Số hiệu367/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành25/09/2026
Ngày có hiệu lực26/09/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ41 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 41 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
  3. Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  4. Điều 4. Quy định về thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  5. Điều 5. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức, cá nhân
  6. Điều 6. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính nhiều lần
  7. Điều 7. Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả
  8. Điều 8. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
  9. Điều 9. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
  10. Điều 10. Việc chuyển hồ sơ đối với những hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 11. Vi phạm quy định về giấy phép hoạt động báo chí
  2. Điều 12. Vi phạm quy định về hoạt động báo chí, sử dụng thẻ nhà báo
  3. Điều 13. Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí
  4. Điều 14. Vi phạm quy định về đăng, phát nội dung thông tin trên báo chí, bản tin, đặc san
  5. Điều 15. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và việc sử dụng thông tin của cơ quan báo chí
  6. Điều 16. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí
  7. Điều 17. Vi phạm quy định về họp báo
  8. Điều 18. Vi phạm quy định về thông tin phải ghi, thể hiện trên sản phẩm báo chí
  9. Điều 19. Vi phạm quy định về phát hành sản phẩm báo chí, sản phẩm thông tin có tính chất báo chí
  10. Điều 20. Vi phạm quy định về lưu chiểu, nộp ấn phẩm báo chí
  11. Điều 21. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu báo chí
  12. Điều 22. Vi phạm quy định về thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình
  13. Điều 23. Vi phạm quy định về quản lý, cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
  14. Điều 24. Vi phạm quy định về cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
  15. Điều 25. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động báo chí
  16. Điều 26. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động báo chí, hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
  17. Điều 27. Vi phạm quy định về điều kiện thành lập cơ quan thường trú, văn phòng đại diện, cử phóng viên thường trú của cơ quan báo chí Việt Nam
  18. Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động báo chí của báo chí nước ngoài tại Việt Nam
  19. Điều 29. Vi phạm quy định về giấy phép xuất bản bản tin, đặc san

Chương III THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 30. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác
  2. Điều 31. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng
  3. Điều 32. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  4. Điều 33. Thẩm quyền của Hải quan
  5. Điều 34. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  6. Điều 35. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  7. Điều 36. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  8. Điều 37. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  9. Điều 38. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 39. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 41. Trách nhiệm thi hành