TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 341/2025/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan

Số hiệu341/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành26/12/2025
Ngày có hiệu lực15/02/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ65 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 65 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Đối tượng có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan và đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan
  3. Điều 3. Hình thức xử phạt
  4. Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 5. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và xác định số lợi bất hợp pháp thu được, thiệt hại cho chủ sở hữu quyền, giá trị hàng hóa vi phạm
  6. Điều 6. Hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang được thực hiện và việc xử lý vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm hành chính nhiều lần

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 1 HÀNH VI XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN

  1. Điều 7. Hành vi xâm phạm quyền đặt tên, quyền đứng tên trên tác phẩm, nêu tên thật hoặc bút danh tác giả khi tác phẩm được công bố, sử dụng
  2. Điều 8. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm
  3. Điều 9. Hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm
  4. Điều 10. Hành vi xâm phạm quyền làm tác phẩm phái sinh
  5. Điều 11. Hành vi xâm phạm quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng
  6. Điều 12. Hành vi xâm phạm quyền cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính
  7. Điều 13. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm
  8. Điều 14. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm
  9. Điều 15. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng tác phẩm
  10. Điều 16. Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm
  11. Điều 17. Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn
  12. Điều 18. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn
  13. Điều 19. Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp
  14. Điều 20. Hành vi xâm phạm quyền sao chép cuộc biểu diễn
  15. Điều 21. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình
  16. Điều 22. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn
  17. Điều 23. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn
  18. Điều 24. Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn đã được định hình trong bản ghi âm, ghi hình
  19. Điều 25. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản định hình cuộc biểu diễn
  20. Điều 26. Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản ghi âm, ghi hình
  21. Điều 27. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình
  22. Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình
  23. Điều 29. Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình
  24. Điều 30. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản ghi âm, ghi hình
  25. Điều 31. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng
  26. Điều 32. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản định hình chương trình phát sóng
  27. Điều 33. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình chương trình phát sóng
  28. Điều 34. Hành vi xâm phạm quyền định hình chương trình phát sóng
  29. Điều 35. Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản định hình chương trình phát sóng
  30. Điều 36. Hành vi vận chuyển, tàng trữ hàng hóa sao chép lậu
  31. Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả, ngoại lệ không xâm phạm quyền liên quan
  32. Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
  33. Điều 39. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ hữu hiệu bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
  34. Điều 40. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng thông tin quản lý quyền để tự bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
  35. Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm pháp lý về quyền tác giả, quyền liên quan đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian và cá nhân, tổ chức khác

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH KHÁC VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN

  1. Điều 42. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu hoặc đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
  2. Điều 43. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc dịch hoặc sao chép tác phẩm để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
  3. Điều 44. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  4. Điều 45. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  5. Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động thu, phân chia tiền bản quyền theo ủy quyền mà không do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện
  6. Điều 47. Hành vi vi phạm quy định về giám định quyền tác giả, quyền liên quan
  7. Điều 48. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
  8. Điều 49. Vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong quá trình thanh tra, kiểm tra

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ VIỆC THI HÀNH CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 50. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  2. Điều 51. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan
  3. Điều 52. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  4. Điều 53. Thẩm quyền của Thanh tra
  5. Điều 54. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác
  6. Điều 55. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  7. Điều 56. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng
  8. Điều 57. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  9. Điều 58. Thẩm quyền của Hải quan
  10. Điều 59. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  11. Điều 60. Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả
  12. Điều 61. Chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
  13. Điều 62. Từ chối, dừng xử lý đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong xử phạt vi phạm hành chính

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 63. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 64. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 65. Trách nhiệm thi hành Nghị định