Nghị định số 339/2026/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, quản lý, phát triển nhà, kinh doanh bất động sản
| Số hiệu | 339/2026/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 26/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/08/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 91 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (1)
Mục lục 91 điều
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm nhiều lần và áp dụng mức phạt
- Điều 5. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền tối đa, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền phạt tiền
- Điều 6. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG · Mục 1 QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; KIẾN TRÚC
- Điều 7. Vi phạm quy định về tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn của chủ đầu tư
- Điều 8. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn của chủ đầu tư
- Điều 9. Vi phạm quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn của nhà thầu tư vấn
- Điều 10. Vi phạm quy định trong hoạt động của cá nhân hành nghề kiến trúc
- Điều 11. Vi phạm của tổ chức, cá nhân về quản lý kiến trúc
- Điều 12. Vi phạm của tổ chức, cá nhân giám sát tác giả về kiến trúc
Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG · Mục 2 HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- Điều 13. Vi phạm của tổ chức, cá nhân về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
- Điều 14. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
- Điều 15. Vi phạm quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư hoặc người quyết định đầu tư trong trường hợp chưa có chủ đầu tư
- Điều 16. Vi phạm của nhà thầu về thẩm tra thiết kế xây dựng
- Điều 17. Vi phạm của chủ đầu tư về khảo sát xây dựng
- Điều 18. Vi phạm của nhà thầu về công tác khảo sát, giám sát khảo sát xây dựng
- Điều 19. Vi phạm của chủ đầu tư về thiết kế xây dựng, dự toán xây dựng
- Điều 20. Vi phạm của nhà thầu về thiết kế xây dựng, dự toán xây dựng
- Điều 21. Vi phạm của chủ đầu tư về khởi công xây dựng công trình
- Điều 22. Vi phạm của chủ đầu tư về quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
- Điều 23. Vi phạm của nhà thầu về thi công xây dựng công trình
- Điều 24. Vi phạm của chủ đầu tư khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, sự cố do máy, thiết bị phục vụ công tác thi công xây dựng (sau đây gọi là sự cố do máy, thiết bị)
- Điều 25. Vi phạm của chủ đầu tư về trật tự xây dựng
- Điều 26. Vi phạm của nhà thầu thi công về trật tự xây dựng
- Điều 27. Vi phạm quy định về mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động xây dựng
- Điều 28. Vi phạm của chủ đầu tư về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 29. Vi phạm của chủ đầu tư hoặc tổ chức tư vấn về giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 30. Vi phạm của chủ đầu tư về nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng
- Điều 31. Vi phạm của nhà thầu thi công về nghiệm thu công trình xây dựng, quản lý khối lượng
- Điều 32. Vi phạm về kiểm định, thí nghiệm trong hoạt động xây dựng
- Điều 33. Vi phạm của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình về bảo hành, bảo trì, xử lý công trình xây dựng
- Điều 34. Vi phạm của nhà thầu về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
- Điều 35. Vi phạm của chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng về quản lý, lưu trữ hồ sơ
- Điều 36. Vi phạm của nhà thầu về lưu trữ hồ sơ
- Điều 37. Vi phạm quy định về quản lý, đầu tư phát triển đô thị
Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- Điều 38. Vi phạm của các tổ chức, cá nhân về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm, nguồn cấp nước phục vụ sản xuất nước sạch, hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và các công trình kỹ thuật
- Điều 39. Vi phạm của đơn vị cấp nước về ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước
- Điều 40. Vi phạm của đơn vị cấp nước về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
- Điều 41. Vi phạm của đơn vị cấp nước về quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp nước
- Điều 42. Vi phạm của đơn vị cấp nước về hợp đồng dịch vụ cấp nước
- Điều 43. Vi phạm quy định về quản lý vận hành hệ thống thoát nước, sử dụng dịch vụ thoát nước
- Điều 44. Vi phạm quy định về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
- Điều 45. Vi phạm của đơn vị thoát nước về quản lý hệ thống hồ điều hòa
- Điều 46. Vi phạm của đơn vị thoát nước về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
- Điều 47. Vi phạm của đơn vị thoát nước về quản lý hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa
- Điều 48. Vi phạm của đơn vị thoát nước về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải của hệ thống thoát nước
- Điều 49. Vi phạm của đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
- Điều 50. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
- Điều 51. Vi phạm của đơn vị được giao quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
- Điều 52. Vi phạm của tổ chức, cá nhân về quản lý, sử dụng công trình ngầm đô thị
- Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Chương IV HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ
- Điều 54. Vi phạm quy định về sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân
- Điều 55. Vi phạm quy định về sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức
- Điều 56. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
- Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc tài sản công
- Điều 58. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà biệt thự
- Điều 59. Vi phạm quy định của chủ đầu tư về quản lý, sử dụng nhà chung cư và kinh phí bảo trì
- Điều 60. Vi phạm quy định của đơn vị quản lý vận hành về quản lý, sử dụng nhà chung cư
- Điều 61. Vi phạm quy định của thành viên Ban quản trị, Ban quản trị nhà chung cư về quản lý, sử dụng nhà chung cư
- Điều 62. Vi phạm quy định của chủ sở hữu, người sử dụng về quản lý, sử dụng nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở riêng lẻ trong dự án xây dựng nhà ở
- Điều 63. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở thuộc tài sản công
- Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở
- Điều 65. Vi phạm quy định về đào tạo quản lý vận hành nhà chung cư
Chương V HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 66. Vi phạm quy định chung về kinh doanh bất động sản
- Điều 67. Vi phạm quy định về kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng có sẵn đưa vào kinh doanh
- Điều 68. Vi phạm quy định về kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng hình thành trong tương lai
- Điều 69. Vi phạm quy định về kinh doanh quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản
- Điều 70. Vi phạm quy định của chủ đầu tư về chuyển nhượng dự án bất động sản
- Điều 71. Vi phạm quy định về hợp đồng trong kinh doanh bất động sản
- Điều 72. Vi phạm quy định về hoạt động sàn giao dịch bất động sản
- Điều 73. Vi phạm quy định về hoạt động môi giới bất động sản
- Điều 74. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản
- Điều 75. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản, cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- Điều 76. Vi phạm quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
- Điều 77. Vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền trong hoạt động kinh doanh dịch vụ bất động sản
Chương VI THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 78. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
- Điều 79. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 80. Thẩm quyền xử phạt của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực
- Điều 81. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
- Điều 82. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
- Điều 83. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
- Điều 84. Phân định thẩm quyền xử phạt
Chương VII VIỆC THI HÀNH HÌNH THỨC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 85. Về áp dụng biện pháp dừng thi công để thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng hoặc cấp giấy phép xây dựng điều chỉnh hoặc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng hoặc điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt (trong trường hợp không điều chỉnh dự án
- Điều 86. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 87. Về biện pháp thi hành
- Điều 88. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử