TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 302/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa

Số hiệu302/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/08/2026
Ngày có hiệu lực15/09/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ42 điều · 15 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (15)

Mục lục 42 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Quản lý nhà nước

Chương II THÀNH LẬP SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ

  1. Điều 5. Điều kiện thành lập Sở giao dịch hàng hóa
  2. Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập Sở giao dịch hàng hóa
  3. Điều 7. Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
  4. Điều 8. Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa
  5. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
  6. Điều 10. Cấp lại Giấy phép thành lập
  7. Điều 11. Tạm đình chỉ hoạt động
  8. Điều 12. Thu hồi Giấy phép thành lập
  9. Điều 13. Điều lệ hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa
  10. Điều 14. Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở giao dịch hàng hóa
  11. Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở giao dịch hàng hóa
  12. Điều 16. Trung tâm thanh toán bù trừ
  13. Điều 17. Báo cáo hoạt động, kết nối dữ liệu giao dịch
  14. Điều 18. Đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực mua bán hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hoá

Chương III THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

  1. Điều 19. Thành viên của Sở giao dịch hàng hóa
  2. Điều 20. Chấp thuận tư cách thành viên Sở giao dịch hàng hóa
  3. Điều 21. Thành viên kinh doanh
  4. Điều 22. Thành viên môi giới
  5. Điều 23. Chấm dứt tư cách thành viên
  6. Điều 24. Trách nhiệm của thành viên khi chấm dứt tư cách thành viên

Chương IV MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ

  1. Điều 25. Quyền và trách nhiệm của cá nhân, thương nhân tham gia giao dịch
  2. Điều 26. Hàng hóa mua bán qua Sở giao dịch hàng hóa
  3. Điều 27. Thời gian giao dịch
  4. Điều 28. Phương thức và nguyên tắc khớp lệnh giao dịch
  5. Điều 29. Công bố thông tin giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa
  6. Điều 30. Ký quỹ giao dịch
  7. Điều 31. Thời hạn giao dịch hợp đồng
  8. Điều 32. Phương thức thực hiện hợp đồng
  9. Điều 33. Các biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
  10. Điều 34. Ủy thác mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
  11. Điều 35. Thông báo thực hiện giao dịch của thành viên
  12. Điều 36. Thông báo tài khoản khách hàng của thành viên kinh doanh
  13. Điều 37. Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
  14. Điều 38. Đăng ký liên thông
  15. Điều 39. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 42. Trách nhiệm thi hành