TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 295/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích

Số hiệu295/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành15/11/2025
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ36 điều · 8 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (8)

Mục lục 36 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 1 HỖ TRỢ CHO DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG ĐỂ THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THEO CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU

  1. Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện chung hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  2. Điều 5. Yêu cầu về phổ cập dịch vụ viễn thông
  3. Điều 6. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu
  4. Điều 7. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng
  5. Điều 8. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ

Chương II THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 2 HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH CHO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ THÔNG QUA DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG THEO CÁC PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ HOẶC HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

  1. Điều 9. Nguyên tắc quản lý, điều kiện chung và thủ tục trong quản lý hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
  2. Điều 10. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng
  3. Điều 11. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức giao nhiệm vụ
  4. Điều 12. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng theo phương thức hỗ trợ trực tiếp

Chương II THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 3 HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU, GIAO NHIỆM VỤ HOẶC HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ

  1. Điều 13. Nguyên tắc quản lý, điều kiện chung và thủ tục hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho các đối tượng được hỗ trợ
  2. Điều 14. Hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức đấu thầu
  3. Điều 15. Hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện
  4. Điều 16. Hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 1 ĐÓNG GÓP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG VÀO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM

  1. Điều 17. Mức đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
  2. Điều 18. Đối tượng được miễn, giảm đóng góp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 2 SỬ DỤNG QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM CHO HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

  1. Điều 19. Quản lý chi phí hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  2. Điều 20. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo phương thức đấu thầu
  3. Điều 21. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo phương thức đặt hàng
  4. Điều 22. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
  5. Điều 23. Thời gian hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và việc bảo đảm tính ổn định, liên tục thông qua các chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  6. Điều 24. Chi hỗ trợ đối tượng sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
  7. Điều 25. Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hỗ trợ và việc bảo đảm tính ổn định, liên tục trong hỗ trợ thông qua các chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  8. Điều 26. Chi hỗ trợ thiết bị đầu cuối
  9. Điều 27. Các khoản chi khác để đảm bảo hoạt động viễn thông công ích

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH · Mục 3 LẬP DỰ TOÁN, THỰC HIỆN DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

  1. Điều 28. Căn cứ lập dự toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  2. Điều 29. Căn cứ lập dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ thiết bị đầu cuối, thực hiện các nhiệm vụ khác
  3. Điều 30. Yêu cầu, nội dung và thời hạn lập dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích
  4. Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tổ chức lập, phê duyệt, triển khai dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích
  5. Điều 32. Tạm ứng, nghiệm thu, thanh toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích
  6. Điều 33. Kế toán, quyết toán và công khai tài chính hoạt động viễn thông công ích

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 34. Tổ chức thực hiện
  2. Điều 35. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 36. Trách nhiệm thi hành