TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 292/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

Số hiệu292/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành22/07/2026
Ngày có hiệu lực05/09/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ65 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 65 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

  1. Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  2. Điều 4. Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
  3. Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  4. Điều 6. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
  5. Điều 7. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  6. Điều 8. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
  7. Điều 9. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
  8. Điều 10. Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
  9. Điều 11. Quy định về CFS đối với hàng hóa nhập khẩu
  10. Điều 12. Quy định về CFS đối với hàng hóa xuất khẩu

Chương III TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP; CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 13. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
  2. Điều 14. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  3. Điều 15. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  4. Điều 16. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
  5. Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
  6. Điều 18. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa
  7. Điều 19. Kinh doanh chuyển khẩu
  8. Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
  9. Điều 21. Quy trình cấp các Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất;

Chương III TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP; CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA · Mục 2 PHÂN CÔNG QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU

  1. Điều 22. Bộ Công Thương
  2. Điều 23. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  3. Điều 24. Cục Hải quan

Chương IV QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

  1. Điều 25. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
  2. Điều 26. Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
  3. Điều 27. Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa
  4. Điều 28. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa

Chương V GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI · Mục 1 NHẬN GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 29. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  2. Điều 30. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép gia công hàng hóa
  3. Điều 31. Hợp đồng gia công
  4. Điều 32. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, linh kiện, bán thành phẩm
  5. Điều 33. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
  6. Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt gia công
  7. Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận gia công
  8. Điều 36. Gia công chuyển tiếp
  9. Điều 37. Thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
  10. Điều 38. Thủ tục hải quan
  11. Điều 39. Gia công quân phục

Chương V GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI · Mục 2 ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 40. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
  2. Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài

Chương VI ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI · Mục 1 ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 42. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  2. Điều 43. Nghĩa vụ thuế
  3. Điều 44. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
  4. Điều 45. Trả lại hàng

Chương VI ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI · Mục 2 THUÊ THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI LÀM ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG TẠI NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 46. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua, bán hàng tại nước ngoài
  2. Điều 47. Nghĩa vụ về thuế
  3. Điều 48. Nhận lại hàng

Chương VII CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 49. Nguyên tắc phối hợp
  2. Điều 50. Nội dung phối hợp
  3. Điều 51. Cơ quan chủ trì
  4. Điều 52. Cơ quan đầu mối
  5. Điều 53. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

Chương VII CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG · Mục 2 PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP DO CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI KHỞI KIỆN

  1. Điều 54. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  2. Điều 55. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  3. Điều 56. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
  4. Điều 57. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  5. Điều 58. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương

Chương VII CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG · Mục 3 PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP DO CHÍNH PHỦ VIỆT NAM KHỞI KIỆN

  1. Điều 59. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
  2. Điều 60. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  3. Điều 61. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 62. Tổ chức thực hiện
  2. Điều 63. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
  3. Điều 64. Điều khoản chuyển tiếp
  4. Điều 65. Điều khoản thi hành