TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 28/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương

Số hiệu28/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/03/2018
Ngày có hiệu lực01/03/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 14/2024/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ35 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 35 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG · Mục 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

  1. Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
  2. Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  3. Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
  4. Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  5. Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG · Mục 2 CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

  1. Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  2. Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  3. Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  4. Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  5. Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  6. Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
  7. Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
  8. Điều 15. Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG · Mục 3 CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU

  1. Điều 16. Nguyên tắc, quy định chung đối với chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
  2. Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
  3. Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  4. Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG · Mục 4 CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN

  1. Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
  2. Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 22. Nguyên tắc hoạt động
  2. Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 1 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 24. Nguyên tắc hoạt động
  2. Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 2 CẤP, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN; THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG, MỞ TÀI KHOẢN, BÁO CÁO, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
  2. Điều 27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
  3. Điều 28. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
  4. Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
  5. Điều 30. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện
  6. Điều 31. Mở tài khoản
  7. Điều 32. Báo cáo hoạt động
  8. Điều 33. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. Điều 34. Trách nhiệm thi hành của các tổ chức liên quan
  2. Điều 35. Hiệu lực thi hành