TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 268/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo

Số hiệu268/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành14/10/2025
Ngày có hiệu lực14/10/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ70 điều · 9 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (9)

Mục lục 70 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO · Mục 1 NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

  1. Điều 4. Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  2. Điều 5. Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
  3. Điều 6. Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
  4. Điều 7. Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo
  5. Điều 8. Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
  6. Điều 9. Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  7. Điều 10. Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  8. Điều 11. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  9. Điều 12. Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  10. Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  11. Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  12. Điều 15. Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  13. Điều 16. Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  14. Điều 17. Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  15. Điều 18. Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
  16. Điều 19. Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạo

Chương II NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO · Mục 2 NHIỆM VỤ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY

  1. Điều 20. Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo
  2. Điều 21. Thời hạn, mức hỗ trợ
  3. Điều 22. Quy trình thực hiện

Chương II NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO · Mục 3 NHIỆM VỤ HỖ TRỢ THÔNG QUA PHIẾU HỖ TRỢ TÀI CHÍNH

  1. Điều 23. Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher)
  2. Điều 24. Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình hỗ trợ voucher

Chương II NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO · Mục 4 CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI SÁNG TẠO QUỐC GIA

  1. Điều 25. Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
  2. Điều 26. Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
  3. Điều 27. Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
  4. Điều 28. Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia

Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO · Mục 1 TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

  1. Điều 29. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo
  2. Điều 30. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
  3. Điều 31. Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia
  4. Điều 32. Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
  5. Điều 33. Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
  6. Điều 34. Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
  7. Điều 35. Tiêu chí xác định cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
  8. Điều 36. Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
  9. Điều 37. Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO · Mục 2 CÔNG NHẬN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

  1. Điều 38. Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  2. Điều 39. Giấy công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  3. Điều 40. Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  4. Điều 41. Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  5. Điều 42. Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
  6. Điều 43. Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi
  7. Điều 44. Cấp lại Giấy công nhận
  8. Điều 45. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận
  9. Điều 46. Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận

Chương IV DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

  1. Điều 47. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  2. Điều 48. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  3. Điều 49. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  4. Điều 50. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  5. Điều 51. Quy trình thẩm định hồ sơ
  6. Điều 52. Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  7. Điều 53. Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  8. Điều 54. Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  9. Điều 55. Kinh phí thẩm định hồ sơ
  10. Điều 56. Chính sách ưu tiên, ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Chương V HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO, THÚC ĐẨY VĂN HÓA ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

  1. Điều 57. Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chức
  2. Điều 58. Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đổi mới sáng tạo
  3. Điều 59. Hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  4. Điều 60. Phương thức hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  5. Điều 61. Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
  6. Điều 62. Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng tạo quốc gia
  7. Điều 63. Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
  8. Điều 64. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

Chương VI PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

  1. Điều 65. Bộ Khoa học và Công nghệ
  2. Điều 66. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  3. Điều 67. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 69. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 70. Tổ chức thực hiện