TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 266/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiết kiệm, chống lãng phí

Số hiệu266/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/07/2026
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ41 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 41 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II HÀNH VI GÂY LÃNG PHÍ VÀ HÀNH VI VI PHẠM TRONG TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÒNG, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 3. Nguyên tắc xác định hành vi gây lãng phí
  2. Điều 4. Hành vi gây lãng phí
  3. Điều 5. Xác định hậu quả của hành vi gây lãng phí
  4. Điều 6. Hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phí

Chương III NGÀY TOÀN DÂN TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 7. Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
  2. Điều 8. Nguyên tắc tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
  3. Điều 9. Nội dung, hình thức triển khai Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
  4. Điều 10. Trách nhiệm tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí
  5. Điều 11. Kinh phí tổ chức Ngày toàn dân tiết kiệm, chống lãng phí

Chương IV KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ PHÒNG, CHỐNG LÃNG PHÍ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 12. Trách nhiệm xây dựng, ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện
  2. Điều 13. Trách nhiệm triển khai Kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược quốc gia về phòng, chống lãng phí
  3. Điều 14. Trách nhiệm xây dựng, ban hành Chương trình tiết kiệm, chống lãng phí
  4. Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương trình tiết kiệm, chống lãng phí

Chương V CÔNG KHAI TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 16. Hình thức công khai
  2. Điều 17. Thời điểm công khai
  3. Điều 18. Yêu cầu xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
  4. Điều 19. Thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
  5. Điều 20. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
  6. Điều 21. Khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí
  7. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia về tiết kiệm, chống lãng phí

Chương VI KIỂM TRA TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 23. Phân loại kiểm tra tiết kiệm, chống lãng phí
  2. Điều 24. Trách nhiệm kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  3. Điều 25. Nguyên tắc kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  4. Điều 26. Mục đích kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  5. Điều 27. Quyết định kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  6. Điều 28. Thành phần Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  7. Điều 29. Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  8. Điều 30. Tiến hành kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí và xử lý vi phạm
  9. Điều 31. Kết luận kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  10. Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  11. Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thành viên Đoàn kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí
  12. Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra việc chấp hành, tổ chức thực hiện quy định pháp luật về tiết kiệm, chống lãng phí

Chương VII BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

  1. Điều 35. Yêu cầu trong xây dựng báo cáo kết quả công tác tiết kiệm, chống lãng phí
  2. Điều 36. Hình thức, thời gian chốt số liệu báo cáo, phương thức và thời hạn gửi báo cáo
  3. Điều 37. Nội dung báo cáo
  4. Điều 38. Trách nhiệm xây dựng, tổng hợp báo cáo định kỳ hằng năm

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 39. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện