TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 253/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân

Số hiệu253/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành30/06/2026
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ71 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 71 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Người nộp thuế
  4. Điều 4. Cá nhân cư trú
  5. Điều 5. Cá nhân không cư trú

Chương II THU NHẬP CHỊU THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

  1. Điều 6. Thu nhập chịu thuế
  2. Điều 7. Thu nhập từ kinh doanh
  3. Điều 8. Thu nhập từ tiền lương, tiền công
  4. Điều 9. Thu nhập từ đầu tư vốn
  5. Điều 10. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
  6. Điều 11. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
  7. Điều 12. Thu nhập từ trúng thưởng
  8. Điều 13. Thu nhập từ tiền bản quyền
  9. Điều 14. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại
  10. Điều 15. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
  11. Điều 16. Thu nhập khác
  12. Điều 17. Quy đổi thu nhập chịu thuế

Chương III THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ · Mục 1 THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ

  1. Điều 18. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản
  2. Điều 19. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất của cá nhân
  3. Điều 20. Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất
  4. Điều 21. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường;
  5. Điều 22. Thu nhập từ lợi tức cổ phần của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết hợp đồng với doanh nghiệp tham gia “Cánh đồng lớn”, trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản
  6. Điều 23. Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất
  7. Điều 24. Thu nhập từ lãi trái phiếu chính phủ, lãi trái phiếu chính quyền địa phương, lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
  8. Điều 25. Thu nhập từ kiều hối
  9. Điều 26. Tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương, tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép
  10. Điều 27. Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả
  11. Điều 28. Thu nhập từ học bổng
  12. Điều 29. Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác
  13. Điều 30. Thu nhập nhận được từ các tổ chức và quỹ từ thiện
  14. Điều 31. Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài
  15. Điều 32. Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người
  16. Điều 33. Thu nhập từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ
  17. Điều 34. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải, chuyển nhượng tín chỉ các bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh, chuyển nhượng trái phiếu xanh
  18. Điều 35. Thu nhập từ tiền lương, tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  19. Điều 36. Thu nhập từ quyền tác giả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  20. Điều 37. Thu nhập của nhà đầu tư cá nhân, chuyên gia từ dự án khởi nghiệp sáng tạo, sáng lập viên cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm
  21. Điều 38. Thu nhập từ tiền lương, tiền công của chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc
  22. Điều 39. Thu nhập của chủ doanh nghiệp tư nhân, cá nhân là chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Chương III THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ · Mục 2 CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ KHÁC

  1. Điều 40. Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo
  2. Điều 41. Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
  3. Điều 42. Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghệ cao
  4. Điều 43. Miễn thuế đối với chuyển nhượng chứng chỉ quỹ mở
  5. Điều 44. Giảm thuế đối với lợi tức của nhà đầu tư được chia từ quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư bất động sản

Chương IV CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ · Mục 1 THU NHẬP TỪ KINH DOANH

  1. Điều 45. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh

Chương IV CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ · Mục 2 THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

  1. Điều 46. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
  2. Điều 47. Giảm trừ gia cảnh
  3. Điều 48. Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh
  4. Điều 49. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
  5. Điều 50. Khấu trừ thuế
  6. Điều 51. Quyết toán thuế

Chương IV CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ · Mục 3 THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG VỐN

  1. Điều 52. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
  2. Điều 53. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
  3. Điều 54. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
  4. Điều 55. Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ đầu tư vốn
  5. Điều 56. Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán

Chương IV CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ · Mục 4 THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN, TRÚNG THƯỞNG, TIỀN BẢN QUYỀN, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG VÀ THU NHẬP KHÁC

  1. Điều 57. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
  2. Điều 58. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
  3. Điều 59. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
  4. Điều 60. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
  5. Điều 61. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
  6. Điều 62. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác

Chương V CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ

  1. Điều 63. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
  2. Điều 64. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
  3. Điều 65. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng, thu nhập khác của cá nhân không cư trú

Chương VI KỲ TÍNH THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, KHAI THUẾ THAY, NỘP THUẾ THAY, QUYẾT TOÁN THUẾ VÀ HOÀN THUẾ

  1. Điều 66. Kỳ tính thuế
  2. Điều 67. Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay
  3. Điều 68. Quyết toán thuế, hoàn thuế

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 69. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 71. Trách nhiệm thi hành