TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 211/2026/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi

Số hiệu211/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành16/06/2026
Ngày có hiệu lực05/08/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ44 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 44 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính, hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện, vi phạm hành chính nhiều lần
  4. Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả, xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
  5. Điều 5. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả
  6. Điều 6. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ GIỐNG VẬT NUÔI

  1. Điều 7. Vi phạm quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi
  2. Điều 8. Vi phạm quy định về giống vật nuôi cấm xuất khẩu; trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
  3. Điều 9. Vi phạm quy định về nhập khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi
  4. Điều 10. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi
  5. Điều 11. Vi phạm quy định về điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng
  6. Điều 12. Vi phạm quy định về chất lượng giống vật nuôi trong sản xuất, mua bán
  7. Điều 13. Vi phạm quy định về Chứng chỉ hành nghề

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

  1. Điều 14. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
  2. Điều 15. Vi phạm quy định về công bố thông tin sản phẩm và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
  3. Điều 16. Vi phạm quy định về chất lượng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
  4. Điều 17. Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  5. Điều 18. Vi phạm quy định về chất lượng trong mua bán thức ăn chăn nuôi
  6. Điều 19. Vi phạm quy định về chất lượng trong nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  7. Điều 20. Vi phạm quy định về hạn sử dụng trong sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  8. Điều 21. Vi phạm quy định về sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh, chứa hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi
  9. Điều 22. Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI

  1. Điều 23. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi nông hộ
  2. Điều 24. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô vừa, quy mô nhỏ
  3. Điều 25. Vi phạm quy định về điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
  4. Điều 26. Vi phạm quy định về hoạt động nuôi chim yến, quy định về khoảng cách trong hoạt động nuôi ong mật
  5. Điều 27. Vi phạm quy định trong chăn nuôi sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh; sử dụng nguyên liệu không có trong Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; sử dụng hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật không có trong Danh mục được phép sử dụng trong sản phẩm
  6. Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động chăn nuôi, đối xử nhân đạo với vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn
  7. Điều 29. Vi phạm quy định về xử lý chất thải chăn nuôi

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 4 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM XỬ LÝ CHĂN NUÔI, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI, NHẬP KHẨU VẬT NUÔI SỐNG LÀM THỰC PHẨM

  1. Điều 30. Vi phạm quy định về mua bán, nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
  2. Điều 31. Vi phạm quy định đối với cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
  3. Điều 32. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi, vật nuôi sống làm thực phẩm

Chương III THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  2. Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch
  3. Điều 35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y và một số chức danh khác
  4. Điều 36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  5. Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển
  6. Điều 38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng
  7. Điều 39. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan
  8. Điều 40. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
  9. Điều 41. Phân định thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về chăn nuôi và thú y, cơ quan

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 42. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 43. Quy định chuyển tiếp
  3. Điều 44. Trách nhiệm thi hành