TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 181/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Số hiệu181/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/07/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 144/2026/NĐ-CP, 359/2025/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ40 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 40 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Người nộp thuế
  4. Điều 4. Đối tượng không chịu thuế

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ · Mục 1 GIÁ TÍNH THUẾ

  1. Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu
  2. Điều 6. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại
  3. Điều 7. Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt
  4. Điều 8. Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
  5. Điều 9. Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán
  6. Điều 10. Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược
  7. Điều 11. Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác
  8. Điều 12. Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế
  9. Điều 13. Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp
  10. Điều 14. Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăng

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ · Mục 2 THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

  1. Điều 15. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu
  2. Điều 16. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ khác

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ · Mục 3 THUẾ SUẤT

  1. Điều 17. Mức thuế suất 0%
  2. Điều 18. Điều kiện áp dụng thuế suất 0%
  3. Điều 19. Mức thuế suất 5%

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ · Mục 4 PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ

  1. Điều 20. Phương pháp khấu trừ thuế
  2. Điều 21. Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ · Mục 5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRỰC TIẾP TRÊN GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA, BÁN, CHẾ TÁC VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ

  1. Điều 22. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý

Chương III KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ · Mục 1 NGUYÊN TẮC KHẤU TRỪ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐẦU VÀO

  1. Điều 23. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng
  2. Điều 24. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thù

Chương III KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ · Mục 2 ĐIỀU KIỆN KHẤU TRỪ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐẦU VÀO

  1. Điều 25. Hóa đơn, chứng từ nộp thuế
  2. Điều 26. Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
  3. Điều 27. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
  4. Điều 28. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thù

Chương III KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ · Mục 3 HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

  1. Điều 29. Hoàn thuế đối với xuất khẩu
  2. Điều 30. Hoàn thuế đối với đầu tư
  3. Điều 31. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%
  4. Điều 32. Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản
  5. Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh
  6. Điều 34. Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo
  7. Điều 35. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao
  8. Điều 36. Hoàn thuế theo điều ước quốc tế
  9. Điều 37. Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăng

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 40. Trách nhiệm thi hành