TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 178/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Số hiệu178/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/07/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 34/2026/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ29 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 29 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  5. Điều 5. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  6. Điều 6. Quy định về trình tự, thủ tục báo cáo, quyết định quy hoạch được thực hiện khi có sự mâu thuẫn giữa các quy hoạch đô thị và nông thôn cùng cấp độ để bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LẬP QUY HOẠCH CHUNG ĐÔ THỊ VÀ LẬP QUY HOẠCH PHÂN KHU, QUY HOẠCH CHI TIẾT

  1. Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị
  2. Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu
  3. Điều 9. Các trường hợp lập quy hoạch chi tiết
  4. Điều 10. Quy hoạch tổng mặt bằng

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 2 TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

  1. Điều 11. Lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  2. Điều 12. Trình thẩm định, thẩm định nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  3. Điều 13. Trình phê duyệt, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 3 TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

  1. Điều 14. Lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  2. Điều 15. Trình thẩm định, thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn
  3. Điều 16. Trình phê duyệt, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn
  4. Điều 17. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn

Chương III CÁC QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

  1. Điều 18. Bản đồ phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  2. Điều 19. Thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thôn
  3. Điều 20. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  4. Điều 21. Quản lý kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  5. Điều 22. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  6. Điều 23. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  7. Điều 24. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN TIẾP

  1. Điều 25. Quy định chuyển tiếp tại khoản 8 Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
  2. Điều 26. Chuyển tiếp sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 27. Tổ chức thực hiện
  2. Điều 28. Sửa đổi, bổ sung nội dung quy định tại một số điều, khoản tại các
  3. Điều 29. Hiệu lực thi hành