TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 177/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp

Số hiệu177/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành19/05/2026
Ngày có hiệu lực01/05/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ47 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 47 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử

Chương II GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC · Mục 1 GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

  1. Điều 3. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
  2. Điều 4. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
  3. Điều 5. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp
  4. Điều 6. Thẻ giám định viên tư pháp, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
  5. Điều 7. Mẫu giấy tờ, mã số bộ, cơ quan ngang bộ, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

Chương II GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC · Mục 2 NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

  1. Điều 8. Trình tự, thủ tục công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
  2. Điều 9. Trình tự, thủ tục hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 1 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP

  1. Điều 10. Hệ thống tổ chức giám định tư pháp công lập
  2. Điều 11. Viện Pháp y Quốc gia thuộc Bộ Y tế
  3. Điều 12. Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố
  4. Điều 13. Viện Pháp y quân đội thuộc Bộ Quốc phòng
  5. Điều 14. Trung tâm Giám định pháp y thuộc Viện Khoa học hình sự,
  6. Điều 15. Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực thuộc Bộ Y tế
  7. Điều 16. Viện Khoa học hình sự thuộc Bộ Công an
  8. Điều 17. Phòng Kỹ thuật hình sự thuộc Công an tỉnh, thành phố
  9. Điều 18. Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Bộ Quốc phòng
  10. Điều 19. Thực hiện dịch vụ giám định ngoài tố tụng tư pháp của tổ chức giám định tư pháp công lập là đơn vị sự nghiệp công lập

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 2 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

  1. Điều 20. Trình tự, thủ tục công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
  2. Điều 21. Trình tự, thủ tục hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 3 VĂN PHÒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 22. Trình tự, thủ tục, hồ sơ thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
  2. Điều 23. Thay đổi nội dung thành lập, đăng ký hoạt động, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
  3. Điều 24. Thông báo, đăng báo về nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
  4. Điều 25. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp
  5. Điều 26. Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp
  6. Điều 27. Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
  7. Điều 28. Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
  8. Điều 29. Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp
  9. Điều 30. Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh
  10. Điều 31. Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh

Chương IV QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 32. Quản lý đối tượng giám định pháp y, pháp y tâm thần là con người
  2. Điều 33. Cơ cấu của Hội đồng giám định tư pháp
  3. Điều 34. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng giám định tư pháp

Chương V CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH CHO NGƯỜI, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 35. Chi phí giám định tư pháp
  2. Điều 36. Chính sách hỗ trợ đặc thù, vượt trội cho người giám định tư pháp
  3. Điều 37. Việc thuê khoán chuyên gia, tổ chức chuyên môn ngoài khu vực nhà nước trong hoạt động giám định tư pháp

Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 38. Nội dung quản lý nhà nước
  2. Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
  3. Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  4. Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
  5. Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
  6. Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
  7. Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
  8. Điều 45. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 46. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 47. Trách nhiệm thi hành