TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nghị định số 167/2026/NĐ-CP

Điều 11. Ngôn ngữ trong hợp tác quốc tế về dẫn độ

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG · Mục 4 NGÔN NGỮ TRONG DẪN ĐỘ Còn hiệu lực

Trường hợp giữa Việt Nam và nước ngoài thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về dẫn độ hoặc trao đổi thông tin, tài liệu về các vấn đề khác của dẫn độ thì ngôn ngữ, việc dịch, xác nhận bản dịch các tài liệu được thực hiện theo thỏa thuận giữa Việt Nam và nước ngoài. Về phía Việt Nam, Bộ Công an hoặc cơ quan trực tiếp thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về dẫn độ chịu trách nhiệm dịch và xác nhận bản dịch các tài liệu đó.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (3)

← Mục lục 45 điều