TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 16/2022/NĐ-CP

quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng

Số hiệu16/2022/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành28/01/2022
Ngày có hiệu lực28/01/2022
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ86 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 86 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền tối đa, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt
  5. Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  6. Điều 6. Xử phạt hành vi chống đối hoặc cản trở người thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng quy định tại Nghị định này

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG · Mục 1 ĐỐI VỚI NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC CHỦ SỞ HỮU, NGƯỜI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH

  1. Điều 7. Vi phạm quy định về lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
  2. Điều 8. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
  3. Điều 9. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
  4. Điều 10. Vi phạm quy định về điều chỉnh quy hoạch xây dựng, điều chỉnh quy hoạch đô thị
  5. Điều 11. Vi phạm quy định về hoạt động kiến trúc
  6. Điều 12. Vi phạm quy định về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  7. Điều 13. Vi phạm quy định về thiết kế xây dựng (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng
  8. Điều 14. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
  9. Điều 15. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
  10. Điều 16. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
  11. Điều 17. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
  12. Điều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu công trình xây dựng
  13. Điều 19. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng áp dụng đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP, lập quyết toán vốn đầu tư xây dựng
  14. Điều 20. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
  15. Điều 21. Vi phạm quy định về quản lý, lưu trữ hồ sơ
  16. Điều 22. Vi phạm quy định khi xảy ra sự cố công trình
  17. Điều 23. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG · Mục 2 ĐỐI VỚI NHÀ THẦU, CHỦ ĐẦU TƯ (TRONG TRƯỜNG HỢP TỰ THỰC HIỆN), TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

  1. Điều 24. Vi phạm quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
  2. Điều 25. Vi phạm nội dung trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ hợp đồng
  3. Điều 26. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng
  4. Điều 27. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
  5. Điều 28. Vi phạm quy định về lập quy hoạch xây dựng
  6. Điều 29. Vi phạm quy định về thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, dự toán xây dựng
  7. Điều 30. Vi phạm quy định về thiết kế (thiết kế triển khai ngay sau thiết kế cơ sở, thiết kế một bước) và dự toán xây dựng
  8. Điều 31. Vi phạm quy định về trật tự xây dựng
  9. Điều 32. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
  10. Điều 33. Vi phạm quy định về thi công xây dựng công trình
  11. Điều 34. Vi phạm quy định về quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
  12. Điều 35. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
  13. Điều 36. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
  14. Điều 37. Vi phạm quy định về hợp đồng xây dựng
  15. Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
  16. Điều 39. Vi phạm quy định về lưu trữ
  17. Điều 40. Vi phạm quy định về kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng

Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

  1. Điều 41. Vi phạm các quy định về sản xuất vật liệu xây dựng có sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine (sau đây viết tắt là amiăng trắng)

Chương IV HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT · Mục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THOÁT NƯỚC

  1. Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm, nguồn cấp nước phục vụ sản xuất nước sạch, hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và các công trình kỹ thuật như sau:
  2. Điều 43. Vi phạm quy định về ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước
  3. Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
  4. Điều 45. Vi phạm quy định về quy hoạch, kế hoạch cấp nước
  5. Điều 46. Vi phạm quy định về hợp đồng dịch vụ cấp nước
  6. Điều 47. Vi phạm quy định về sử dụng hệ thống thoát nước
  7. Điều 48. Vi phạm về quản lý cao độ liên quan đến thoát nước
  8. Điều 49. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống hồ điều hòa
  9. Điều 50. Vi phạm quy định về quy trình quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
  10. Điều 51. Vi phạm quy định về quản lý hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa
  11. Điều 52. Vi phạm về thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải hệ thống thoát nước tại đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung

Chương IV HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT · Mục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG, CÂY XANH ĐÔ THỊ, NGHĨA TRANG, CƠ SỞ HỎA TÁNG

  1. Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
  2. Điều 54. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
  3. Điều 55. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng

Chương IV HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT · Mục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

  1. Điều 56. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng công trình ngầm đô thị
  2. Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật

Chương V HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ · Mục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

  1. Điều 58. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
  2. Điều 59. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
  3. Điều 60. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng, kê khai thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
  4. Điều 61. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
  5. Điều 62. Vi phạm quy định về đào tạo quản lý vận hành nhà chung cư

Chương V HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ · Mục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ

  1. Điều 63. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
  2. Điều 64. Vi phạm quy định về quản lý giao dịch nhà ở

Chương V HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN NHÀ · Mục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ

  1. Điều 65. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở xã hội
  2. Điều 66. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự
  3. Điều 67. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với chủ đầu tư
  4. Điều 68. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  5. Điều 69. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với ban quản trị nhà chung cư
  6. Điều 70. Vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư đối với người sử dụng nhà chung cư
  7. Điều 71. Vi phạm quy định về lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở

Chương VI THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 72. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  2. Điều 73. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng (hoặc thanh tra viên Giao thông vận tải - Xây dựng)
  3. Điều 74. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
  4. Điều 75. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng (hoặc
  5. Điều 76. Thẩm quyền xử phạt của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
  6. Điều 77. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  7. Điều 78. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  8. Điều 79. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  9. Điều 80. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương VII BIỆN PHÁP THI HÀNH

  1. Điều 81. Trình tự thủ tục thực hiện quy định tại khoản 16 Điều 16 Nghị định này
  2. Điều 82. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp phải thu hồi nhà ở, thu hồi chứng chỉ hành nghề bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung chứng chỉ

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH · Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ CHUYẾN TIẾP

  1. Điều 83. Hành vi vi phạm hành chính về xây dựng xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng quy định về xử phạt vi phạm hành chính như sau:
  2. Điều 84. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 79 Nghị định số 139/2017/NĐ-CP được tiếp tục thực hiện như sau:

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH · Mục 2 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 85. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 86. Trách nhiệm thi hành