TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 152/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thi hành án dân sự

Số hiệu152/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành13/05/2026
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ116 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 116 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đại diện trong thi hành án dân sự
  3. Điều 3. Tình trạng khẩn cấp, trở ngại khách quan, sự kiện bất khả kháng trong thi hành án dân sự
  4. Điều 4. Cơ sở dữ liệu về thi hành án dân sự
  5. Điều 5. Môi trường số trong thi hành án dân sự
  6. Điều 6. Nền tảng số thi hành án dân sự

Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 1 THỦ TỤC CHUNG

  1. Điều 7. Giao, nhận bản án, quyết định
  2. Điều 8. Chủ động ra quyết định thi hành án
  3. Điều 9. Yêu cầu thi hành án
  4. Điều 10. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
  5. Điều 11. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu
  6. Điều 12. Quyết định thi hành án, hồ sơ thi hành án
  7. Điều 13. Thay đổi Chấp hành viên
  8. Điều 14. Thỏa thuận thi hành án
  9. Điều 15. Thông báo thi hành án trên môi trường số
  10. Điều 16. Thông báo thi hành án qua văn phòng thi hành án dân sự hoặc doanh nghiệp bưu chính hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc cơ quan thi hành án dân sự giao trực tiếp cho người được thông báo
  11. Điều 17. Niêm yết công khai
  12. Điều 18. Thông báo thi hành án trên phương tiện thông tin đại chúng
  13. Điều 19. Thông báo trong trường hợp xác định được địa chỉ của người được thông báo ở nước ngoài
  14. Điều 20. Gửi, nhận văn bản về thi hành án
  15. Điều 21. Xác minh điều kiện thi hành án
  16. Điều 22. Xử lý việc thi hành án chưa có điều kiện thi hành
  17. Điều 23. Công khai thông tin của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành
  18. Điều 24. Bảo quản, khai thác, sử dụng tài sản thi hành án
  19. Điều 25. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án
  20. Điều 26. Ủy thác thi hành án
  21. Điều 27. Ủy thác xử lý tài sản
  22. Điều 28. Thi hành nghĩa vụ liên đới
  23. Điều 29. Thứ tự thanh toán tiền thi hành án
  24. Điều 30. Thủ tục thanh toán tiền thi hành án
  25. Điều 31. Bù trừ nghĩa vụ thi hành án
  26. Điều 32. Kết thúc thi hành án và xác nhận kết quả thi hành án

Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 2 VIỆC THI HÀNH ÁN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

  1. Điều 33. Thủ tục thông báo thi hành án đối với người đang chấp hành hình phạt tù
  2. Điều 34. Thủ tục thu tiền, tài sản, giấy tờ đối với người đang chấp hành hình phạt tù
  3. Điều 35. Thủ tục trả lại tiền, tài sản, giấy tờ đối với người đang chấp hành hình phạt tù
  4. Điều 36. Trách nhiệm thông tin về tình trạng của đương sự đang chấp hành hình phạt tù
  5. Điều 37. Giao, nhận, xuất vật chứng, tài sản tạm giữ
  6. Điều 38. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo quản vật chứng, tài sản tạm giữ
  7. Điều 39. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
  8. Điều 40. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
  9. Điều 41. Trả lại tiền, tài sản cho đương sự

Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 3 ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

  1. Điều 42. Áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế thi hành án
  2. Điều 43. Phong tỏa tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
  3. Điều 44. Tạm giữ tài sản, giấy tờ
  4. Điều 45. Tạm hoãn xuất cảnh
  5. Điều 46. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế
  6. Điều 47. Phối hợp thực hiện cưỡng chế
  7. Điều 48. Phối hợp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình bảo vệ cưỡng chế
  8. Điều 49. Khấu trừ tiền trong tài khoản
  9. Điều 50. Thu tiền của người phải thi hành án
  10. Điều 51. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án
  11. Điều 52. Cưỡng chế khai thác tài sản
  12. Điều 53. Cưỡng chế mở khóa, mở gói
  13. Điều 54. Kê biên tài sản để thi hành án
  14. Điều 55. Kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp
  15. Điều 56. Kê biên quyền sử dụng đất
  16. Điều 57. Phong tỏa, kê biên, xử lý chứng khoán, cổ phần, phần vốn góp, giấy tờ có giá
  17. Điều 58. Kê biên, xử lý tài sản hình thành trong tương lai
  18. Điều 59. Kê biên, xử lý tài sản là quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên
  19. Điều 60. Thẩm định giá, xác định giá tài sản kê biên
  20. Điều 61. Thẩm định giá, xác định giá, bán tài sản là vàng, tài sản số hoặc tài sản đặc thù khác
  21. Điều 62. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
  22. Điều 63. Bán tài sản cho chủ sở hữu chung hoặc người được quyền ưu tiên mua
  23. Điều 64. Bán tài sản không qua thủ tục đấu giá
  24. Điều 65. Bán đấu giá tài sản thi hành án
  25. Điều 66. Nhận tài sản để trừ vào tiền thi hành án
  26. Điều 67. Giao tài sản để thi hành án
  27. Điều 68. Kê biên, xử lý hoặc cưỡng chế chuyển giao tài sản là quyền sử dụng đất mà trên đất có mồ mả hoặc không có lối đi
  28. Điều 69. Đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản
  29. Điều 70. Cưỡng chế giao, trả giấy tờ
  30. Điều 71. Cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất
  31. Điều 72. Cưỡng chế chuyển quyền sở hữu chứng khoán, quyền sở hữu trí tuệ
  32. Điều 73. Trả lại tài sản sau khi chấm dứt áp dụng biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế thi hành án và giải tỏa kê biên tài sản

Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 4 KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 74. Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự
  2. Điều 75. Thẩm quyền giải quyết tố cáo trong thi hành án dân sự
  3. Điều 76. Giải quyết tố cáo trong thi hành án dân sự
  4. Điều 77. Cử người đại diện khi có nhiều người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ BẢO ĐẢM TÀI CHÍNH ĐỂ THI HÀNH ÁN · Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 78. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động thi hành án dân sự
  2. Điều 79. Nội dung chi từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự
  3. Điều 80. Chi phí thi hành án do ngân sách nhà nước chi trả
  4. Điều 81. Chi phí thi hành án do người phải thi hành án chịu
  5. Điều 82. Chi phí thi hành án do người được thi hành án chịu
  6. Điều 83. Chi phí thi hành án do người thứ ba chịu
  7. Điều 84. Mức chi chi phí thi hành án dân sự
  8. Điều 85. Nộp chi phí thi hành án
  9. Điều 86. Tạm ứng chi phí cưỡng chế
  10. Điều 87. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ BẢO ĐẢM TÀI CHÍNH ĐỂ THI HÀNH ÁN · Mục 2 BẢO ĐẢM TÀI CHÍNH ĐỂ THI HÀNH ÁN

  1. Điều 88. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án
  2. Điều 89. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án
  3. Điều 90. Phạm vi bảo đảm tài chính để thi hành án
  4. Điều 91. Xác định nghĩa vụ phải thi hành án
  5. Điều 92. Mức và nguồn kinh phí bảo đảm tài chính để thi hành án
  6. Điều 93. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án
  7. Điều 94. Thanh toán tiền thi hành án trong trường hợp bảo đảm tài chính để thi hành án
  8. Điều 95. Thành lập Hội đồng xác định người có lỗi và trách nhiệm hoàn trả của người có lỗi gây ra thiệt hại
  9. Điều 96. Thủ tục hoàn trả các khoản bảo đảm tài chính để thi hành án vào ngân sách nhà nước

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 97. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
  2. Điều 98. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng
  3. Điều 99. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an
  4. Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  5. Điều 101. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tư lệnh quân khu và tương đương
  6. Điều 102. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  7. Điều 103. Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự cấp tỉnh
  8. Điều 104. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự cấp tỉnh
  9. Điều 105. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã
  10. Điều 106. Bảo đảm an ninh trật tự trong thi hành án
  11. Điều 107. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức được giao theo dõi, quản lý người đang chấp hành án hình sự
  12. Điều 108. Trách nhiệm của Giám thị trại giam, Giám thị trại tạm giam, Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự công an cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan thi hành hình sự cấp quân khu
  13. Điều 109. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  14. Điều 110. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội
  15. Điều 111. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký tài sản, đăng ký biện pháp bảo đảm, quản lý tài khoản, tài sản
  16. Điều 112. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức nơi người phải thi hành án công tác, làm việc

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 113. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan
  2. Điều 114. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 115. Điều khoản chuyển tiếp
  4. Điều 116. Trách nhiệm thi hành