TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 144/2017/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý

Số hiệu144/2017/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành15/12/2017
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ22 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 22 điều

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Điều kiện khó khăn về tài chính của người được trợ giúp pháp lý
  3. Điều 3. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  4. Điều 4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm, cách chức Giám đốc Trung tâm
  5. Điều 5. Chi nhánh của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  6. Điều 6. Điều kiện thành lập Chi nhánh
  7. Điều 7. Thủ tục thành lập Chi nhánh
  8. Điều 8. Thủ tục giải thể Chi nhánh
  9. Điều 9. Thủ tục sáp nhập Chi nhánh
  10. Điều 10. Số lượng người làm việc, cơ sở vật chất của Trung tâm
  11. Điều 11. Chế độ, chính sách đối với Trợ giúp viên pháp lý
  12. Điều 12. Thời gian thực hiện trợ giúp pháp lý làm căn cứ chi trả thù lao thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
  13. Điều 13. Thù lao, bồi dưỡng và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý của người thực hiện trợ giúp pháp lý
  14. Điều 14. Thù lao và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý của tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
  15. Điều 15. Thủ tục đề nghị thanh toán thù lao, bồi dưỡng và chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
  16. Điều 16. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
  17. Điều 17. Sử dụng thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
  18. Điều 18. Thu hồi thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
  19. Điều 19. Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
  20. Điều 20. Hiệu lực thi hành
  21. Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp
  22. Điều 22. Trách nhiệm thi hành