TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 14/2015/NĐ-CP

quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt

Số hiệu14/2015/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành13/02/2015
Ngày có hiệu lực15/04/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ52 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 52 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 3. Đất dành cho đường sắt
  2. Điều 4. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi bảo vệ công trình đường sắt

Chương III KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức hoạt động kinh doanh đường sắt
  2. Điều 6. Cho thuê kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư
  3. Điều 7. Kiểm tra, giám sát việc cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư
  4. Điều 8. Loại hình và điều kiện chung về kinh doanh đường sắt
  5. Điều 9. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  6. Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
  7. Điều 11. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa tại ga, bãi hàng có đường sắt
  8. Điều 12. Điều kiện kinh doanh lưu kho, bảo quản hàng hóa tại ga đường sắt
  9. Điều 13. Điều kiện kinh doanh sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi phương tiện giao thông đường sắt
  10. Điều 14. Nội dung, trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đường sắt
  11. Điều 15. Quy định chi tiết về vận tải trên đường sắt
  12. Điều 16. Xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu
  13. Điều 17. Hỗ trợ duy trì chạy tàu trong trường hợp đặc biệt
  14. Điều 18. Miễn, giảm giá vé cho đối tượng chính sách xã hội
  15. Điều 19. Quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư

Chương IV PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 20. Phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt
  2. Điều 21. Trang thiết bị trên phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt

Chương V DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT · Mục 1 HÀNG NGUY HIỂM

  1. Điều 22. Phân loại hàng nguy hiểm
  2. Điều 23. Danh mục hàng nguy hiểm
  3. Điều 24. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
  4. Điều 25. Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hóa chất, hàng nguy hiểm

Chương V DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT · Mục 2 VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM

  1. Điều 26. Quy định chung
  2. Điều 27. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt
  3. Điều 28. Điều kiện của người tham gia vận tải hàng nguy hiểm
  4. Điều 29. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm
  5. Điều 30. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm
  6. Điều 31. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm
  7. Điều 32. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm
  8. Điều 33. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm
  9. Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm
  10. Điều 35. Thẩm quyền cấp Giấy phép đối với hàng nguy hiểm
  11. Điều 36. Giấy phép đối với hàng nguy hiểm
  12. Điều 37. Đăng ký toa xe vận chuyển hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm

Chương VI ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

  1. Điều 38. Tiêu chuẩn đô thị được đầu tư xây dựng đường sắt đô thị
  2. Điều 39. Nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu đường sắt đô thị
  3. Điều 40. Chứng nhận an toàn hệ thống đường sắt đô thị

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VỀ BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  2. Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an
  3. Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  4. Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  5. Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  6. Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  7. Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  8. Điều 48. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng
  9. Điều 49. Lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn của các công trình đường sắt

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 50. Xác định mốc thời gian và nguyên tắc giải quyết công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt
  2. Điều 51. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 52. Trách nhiệm thi hành