TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 138/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề

Số hiệu138/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành07/04/2026
Ngày có hiệu lực07/04/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ34 điều · 3 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (3)

Mục lục 34 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc phát triển kỹ năng nghề
  5. Điều 5. Bảo đảm sự tham gia của các bên liên quan trong phát triển kỹ năng nghề
  6. Điều 6. Nguồn lực phát triển kỹ năng nghề
  7. Điều 7. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động

Chương II KHUNG TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA, TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 8. Khung trình độ kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 9. Mục đích của tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  3. Điều 10. Cấu trúc của tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  4. Điều 11. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, thẩm định, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  5. Điều 12. Xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

Chương III ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 13. Điều kiện cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 14. Tiêu chuẩn đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia
  3. Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  4. Điều 16. Thu hồi giấy chứng nhận
  5. Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

Chương IV ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA · Mục 1 ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 18. Bộ công cụ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 19. Quy trình thực hiện đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  3. Điều 20. Phương thức thực hiện đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  4. Điều 21. Điều kiện đăng ký tham dự đánh giá kỹ năng nghề quốc gia theo các bậc trình độ kỹ năng nghề

Chương IV ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA · Mục 2 CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 23. Thu hồi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  3. Điều 24. Công nhận, thừa nhận lẫn nhau về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia giữa Việt Nam với các quốc gia khác
  4. Điều 25. Quyền lợi của người có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Chương V HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ · Mục 1 HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 26. Nội dung, mức hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Chương V HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ · Mục 2 HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ THAM GIA ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 28. Nội dung và mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
  2. Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

Chương VI NGHỀ, CÔNG VIỆC YÊU CẦU PHẢI CÓ CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

  1. Điều 30. Danh mục nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  2. Điều 31. Cập nhật, bổ sung, loại bỏ nghề, công việc thuộc Danh mục nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 33. Tổ chức thực hiện
  3. Điều 34. Hiệu lực thi hành