TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 136/2015/NĐ-CP

hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công

Số hiệu136/2015/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành31/12/2015
Ngày có hiệu lực15/02/2016
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 120/2018/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ69 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (4)

Mục lục 69 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công
  5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
  6. Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
  7. Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

  1. Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  2. Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  3. Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A
  4. Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
  5. Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều 13 của Nghị định này
  6. Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư theo quy trình rút gọn đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ của các chương trình mục tiêu quốc gia có kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp
  7. Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách trung ương
  8. Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương
  9. Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp
  10. Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
  11. Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  12. Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  13. Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  14. Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án
  15. Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  16. Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  17. Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công
  18. Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án
  19. Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định
  20. Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

  1. Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
  2. Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công
  3. Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng
  4. Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng
  5. Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp
  6. Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
  7. Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
  8. Điều 35. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công
  9. Điều 36. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công
  10. Điều 37. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
  11. Điều 38. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
  12. Điều 39. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
  13. Điều 40. Nội dung thẩm định chương trình, dự án
  14. Điều 41. Nội dung thẩm định chương trình, dự án đầu tư điều chỉnh
  15. Điều 42. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
  16. Điều 43. Thời gian thẩm định chương trình, dự án
  17. Điều 44. Thời gian quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án cho các cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm

Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG

  1. Điều 45. Tổ chức quản lý dự án
  2. Điều 46. Thiết kế dự án
  3. Điều 47. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án
  4. Điều 48. Nội dung và xác định dự toán dự án
  5. Điều 49. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  6. Điều 50. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án
  7. Điều 51. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  8. Điều 52. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư
  9. Điều 53. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng
  10. Điều 54. Kết thúc đầu tư dự án
  11. Điều 55. Vận hành dự án

Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

  1. Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  2. Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
  3. Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  4. Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  5. Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương
  6. Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
  7. Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
  8. Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  9. Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  10. Điều 65. Hội đồng thẩm định nhà nước và Hội đồng thẩm định liên ngành
  11. Điều 66. Trách nhiệm của Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm định liên ngành
  12. Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 69. Điều khoản thi hành