TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 134/2016/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Số hiệu134/2016/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/09/2016
Ngày có hiệu lực01/09/2016
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 18/2021/NĐ-CP, 182/2025/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ40 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 40 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  3. Điều 3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  4. Điều 4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp

Chương II MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ

  1. Điều 5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
  2. Điều 6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
  3. Điều 7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển
  4. Điều 8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng
  5. Điều 9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  6. Điều 10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu
  7. Điều 11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
  8. Điều 12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
  9. Điều 13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
  10. Điều 14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  11. Điều 15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm
  12. Điều 16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí
  13. Điều 17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu
  14. Điều 18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
  15. Điều 19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
  16. Điều 20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
  17. Điều 21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục
  18. Điều 22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
  19. Điều 23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế
  20. Điều 24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm
  21. Điều 25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
  22. Điều 26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
  23. Điều 27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại
  24. Điều 28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
  25. Điều 29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
  26. Điều 30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
  27. Điều 31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan
  28. Điều 32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  29. Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
  30. Điều 34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
  31. Điều 35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
  32. Điều 36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm
  33. Điều 37. Hoàn thuế đối với trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu hoặc nhập khẩu, xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu đã nộp thuế; không hoàn thuế đối với trường hợp có số tiền thuế tối thiểu

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 40. Trách nhiệm thi hành