Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
| Số hiệu | 13/2020/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 21/01/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2020 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 46/2022/NĐ-CP |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 35 điều · 10 thuật ngữ được định nghĩa |
Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.
Thuật ngữ được định nghĩa (10)
- Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
- Chỉ tiêu an toàn
- Cơ sở chăn nuôi
- Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Hệ số đơn vị vật nuôi
- Loa phóng
- Nhà yến
- Nhân giống nhân tạo chim yến
- Sản phẩm chim yến
- Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Mục lục 35 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
Chương II GIỐNG VẬT NUÔI
- Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn
- Điều 7. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
- Điều 8. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 9. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
- Điều 11. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Điều 12. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh
- Điều 13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 14. Đánh giá để thừa nhận phương pháp thử nghiệm của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu
- Điều 15. Đánh giá để thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu
- Điều 16. Kiểm tra tại nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
- Điều 17. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi sản xuất và lưu hành trong nước
- Điều 18. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Điều 19. Xử lý kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi
- Điều 20. Xử lý thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng
Chương IV ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
- Điều 21. Quy mô chăn nuôi
- Điều 22. Mật độ chăn nuôi đối với các vùng
- Điều 23. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Điều 24. Đánh giá điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Điều 25. Quản lý nuôi chim yến
- Điều 26. Quản lý nuôi hươu sao
- Điều 27. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
Chương V NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI VÀ VẬT NUÔI SỐNG
Chương VI XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
- Điều 30. Quy định đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lưu thông trên thị trường
- Điều 31. Khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Điều 32. Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi