TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 126/2020/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế

Số hiệu126/2020/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành19/10/2020
Ngày có hiệu lực05/12/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 21/2026/TT-BTC, 373/2025/NĐ-CP, 94/2025/TT-BTC
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ43 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 43 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Quản lý thuế đối với người nộp thuế trong thời gian tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
  5. Điều 5. Quản lý thu các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
  6. Điều 6. Đăng ký thuế

Chương II KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ

  1. Điều 7. Hồ sơ khai thuế
  2. Điều 8. Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế và khai quyết toán thuế
  3. Điều 9. Tiêu chí khai thuế theo quý đối với thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân
  4. Điều 10. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của các khoản thu về đất, lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, tiền cấp quyền và các khoản thu khác theo pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công
  5. Điều 11. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
  6. Điều 12. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước
  7. Điều 13. Các trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế, thông báo nộp thuế

Chương III ẤN ĐỊNH THUẾ

  1. Điều 14. Trường hợp ấn định thuế
  2. Điều 15. Căn cứ ấn định thuế
  3. Điều 16. Thẩm quyền, thủ tục, quyết định ấn định thuế
  4. Điều 17. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Chương IV THỜI HẠN NỘP THUẾ, TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ

  1. Điều 18. Thời hạn nộp thuế đối với các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước từ đất, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tiền sử dụng khu vực biển, lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài
  2. Điều 19. Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt
  3. Điều 20. Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất

Chương V HOÀN THUẾ; KHOANH TIỀN THUẾ NỢ; XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT

  1. Điều 22. Phân loại hồ sơ hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra trước hoàn thuế
  2. Điều 23. Thủ tục, hồ sơ, thời gian khoanh nợ
  3. Điều 24. Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với các trường hợp bị ảnh hưởng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh có phạm vi rộng
  4. Điều 25. Phối hợp giữa cơ quan quản lý thuế và cơ quan đăng ký kinh doanh, chính quyền địa phương trong việc thực hiện xóa nợ, hoàn trả cho Nhà nước khoản nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đã được xóa trước khi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh

Chương VI TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN, CÔNG KHAI THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

  1. Điều 26. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước
  2. Điều 27. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan
  3. Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp thông tin
  4. Điều 29. Công khai thông tin người nộp thuế
  5. Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Chương VII CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ

  1. Điều 31. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
  2. Điều 32. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập
  3. Điều 33. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  4. Điều 34. Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn
  5. Điều 35. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên
  6. Điều 36. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của người nộp thuế bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ
  7. Điều 37. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề

Chương VIII MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC

  1. Điều 38. Quy định về doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan
  2. Điều 39. Ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu
  3. Điều 40. Mua thông tin, tài liệu, dữ liệu của các đơn vị cung cấp để phục vụ công tác quản lý thuế
  4. Điều 41. Việc áp dụng cơ chế thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 42. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 43. Quy định chuyển tiếp
  3. Điều 44. Trách nhiệm thi hành