TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 125/2020/NĐ-CP

quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Số hiệu125/2020/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành19/10/2020
Ngày có hiệu lực05/12/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 310/2025/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ47 điều · 6 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (6)

Mục lục 47 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  4. Điều 4. Hành vi sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp; sử dụng không hợp pháp hóa đơn, chứng từ
  5. Điều 5. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  6. Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng trong lĩnh vực thuế, hóa đơn
  7. Điều 7. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng mức phạt tiền khi xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  8. Điều 8. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; thời hạn truy thu thuế
  9. Điều 9. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 1 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ

  1. Điều 10. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn đăng ký thuế; thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh; thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn
  2. Điều 11. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn thông báo thay đổi thông tin trong đăng ký thuế
  3. Điều 12. Xử phạt hành vi khai sai, khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế không dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc không dẫn đến tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
  4. Điều 13. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  5. Điều 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế
  6. Điều 15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
  7. Điều 16. Xử phạt hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
  8. Điều 17. Xử phạt hành vi trốn thuế

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 2 XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC CÓ LIÊN QUAN

  1. Điều 18. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế
  2. Điều 19. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với tổ chức, cá nhân liên quan

Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HÓA ĐƠN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hóa đơn đặt in
  2. Điều 21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về in hóa đơn đặt in
  3. Điều 22. Xử phạt hành vi cho, bán hóa đơn
  4. Điều 23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phát hành hóa đơn
  5. Điều 24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ
  6. Điều 25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về khai báo mất, cháy, hỏng hóa đơn trước khi thông báo phát hành hoặc hóa đơn đã mua của cơ quan thuế nhưng chưa lập
  7. Điều 26. Xử phạt hành vi làm mất, cháy, hỏng hóa đơn
  8. Điều 27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hủy, tiêu hủy hóa đơn
  9. Điều 28. Xử phạt đối với hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn
  10. Điều 29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập, gửi thông báo. báo cáo về hóa đơn
  11. Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử
  12. Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ hóa đơn

Chương IV THẨM QUYỀN XỬ PHẠT; MỘT SỐ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÓA ĐƠN

  1. Điều 32. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của cơ quan thuế
  2. Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của
  3. Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của thanh tra
  4. Điều 35. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  5. Điều 36. Lập biên bản vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  6. Điều 37. Giải trình vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  7. Điều 38. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  8. Điều 39. Giao, gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  9. Điều 40. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  10. Điều 41. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích; tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản
  11. Điều 42. Tiền chậm nộp tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  12. Điều 43. Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 46. Mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
  4. Điều 47. Trách nhiệm thi hành