TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 123/2024/NĐ-CP

quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

Số hiệu123/2024/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành04/10/2024
Ngày có hiệu lực04/10/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 281/2026/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ36 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 36 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  4. Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt
  6. Điều 6. Việc xác định số lợi bất hợp pháp
  7. Điều 7. Xác định diện tích đất vi phạm và tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 8. Sử dụng đất trồng lúa sang loại đất khác mà không được cơ quan
  2. Điều 9. Sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang loại đất khác mà không được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
  3. Điều 10. Sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không phải là đất lâm nghiệp sang đất phi nông nghiệp mà không được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
  4. Điều 11. Sử dụng các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn mà không được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
  5. Điều 12. Sử dụng đất trong nhóm đất phi nông nghiệp vào mục đích khác mà không được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
  6. Điều 13. Lấn đất hoặc chiếm đất
  7. Điều 14. Hủy hoại đất
  8. Điều 15. Cản trở, gây khó khăn cho việc sử dụng đất của người khác
  9. Điều 16. Không đăng ký đất đai
  10. Điều 17. Chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp bằng quyền sử dụng đất mà không đủ điều kiện theo quy định
  11. Điều 18. Chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp đối với đất không thuộc trường hợp được chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp theo quy định
  12. Điều 19. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không có phương án sử dụng đất; cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa vượt hạn mức mà không thành lập tổ chức kinh tế theo quy định
  13. Điều 20. Nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất vi phạm khoản 8 Điều 45 và khoản 3 Điều 48 Luật Đất đai
  14. Điều 21. Bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm mà không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 46 Luật Đất đai
  15. Điều 22. Chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp theo hình thức trả tiền thuê đất hằng năm mà cho thuê lại đất dưới hình thức thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê
  16. Điều 23. Nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế xã hội không có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai
  17. Điều 24. Không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản trong thời hạn 12 tháng liên tục, đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 tháng liên tục, đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng liên tục
  18. Điều 25. Không làm thủ tục chuyển sang thuê đất đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 255 Luật Đất đai
  19. Điều 26. Vi phạm quy định về quản lý mốc địa giới đơn vị hành chính
  20. Điều 27. Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất
  21. Điều 28. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan đến thanh tra, kiểm tra, thu thập chứng cứ để giải quyết tranh chấp đất đai
  22. Điều 29. Vi phạm điều kiện về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 30. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử phạt vi phạm hành chính
  2. Điều 31. Thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành
  3. Điều 32. Biên bản và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  4. Điều 33. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 34. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 36. Trách nhiệm thực hiện