Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch
| Số hiệu | 123/2015/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 15/11/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 04/2024/TT-BTP |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 45 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa |
Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.
Mục lục 45 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Quy định về xuất trình, nộp giấy tờ khi đăng ký hộ tịch, cấp bản sao trích lục hộ tịch
- Điều 3. Cách thức nộp và tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ tịch
- Điều 4. Xác định nội dung đăng ký khai sinh, khai tử
- Điều 5. Cấp Giấy chứng sinh, Giấy báo tử và cung cấp số liệu thống kê sinh, tử
- Điều 6. Giá trị pháp lý của Giấy khai sinh
- Điều 7. Điều kiện thay đổi, cải chính hộ tịch
- Điều 8. Tuyển dụng, bố trí, bồi dưỡng công chức làm công tác hộ tịch
Chương II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH TRONG GIAI ĐOẠN CHUYỂN TIẾP · Mục 1 GIẤY TỜ NỘP, XUẤT TRÌNH
- Điều 9. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký khai sinh
- Điều 10. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký kết hôn
Chương II ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH TRONG GIAI ĐOẠN CHUYỂN TIẾP · Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH
- Điều 11. Lập, khóa Sổ hộ tịch
- Điều 12. Lưu trữ Sổ hộ tịch
- Điều 13. Ghi vào Sổ hộ tịch nội dung thay đổi, cải chính hộ tịch
Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ · Mục 1 ĐĂNG KÝ KHAI SINH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- Điều 14. Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi
- Điều 15. Đăng ký khai sinh cho trẻ chưa xác định được cha, mẹ
- Điều 16. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ · Mục 2 ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI
- Điều 17. Đăng ký khai sinh
- Điều 18. Đăng ký kết hôn
- Điều 19. Đăng ký nhận cha, mẹ, con
- Điều 20. Đăng ký khai tử
Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ · Mục 3 CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
- Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
- Điều 22. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
- Điều 23. Giá trị sử dụng của Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương III ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ · Mục 4 ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
- Điều 24. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
- Điều 25. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
- Điều 26. Thủ tục đăng ký lại khai sinh
- Điều 27. Thủ tục đăng ký lại kết hôn
- Điều 28. Thủ tục đăng ký lại khai tử
Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN · Mục 1 ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KẾT HÔN
- Điều 29. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú tại
- Điều 30. Hồ sơ đăng ký kết hôn
- Điều 31. Trình tự đăng ký kết hôn
- Điều 32. Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn
- Điều 33. Từ chối đăng ký kết hôn
Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN · Mục 2 GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 34. Điều kiện ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
- Điều 35. Trình tự, thủ tục ghi chú kết hôn
- Điều 36. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn
Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN · Mục 3 GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 37. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
- Điều 38. Thẩm quyền ghi chú ly hôn
- Điều 39. Thủ tục ghi chú ly hôn
Chương IV ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN · Mục 4 ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
- Điều 40. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
- Điều 41. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
- Điều 42. Thủ tục đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử