TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 119/2020/NĐ-CP

quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

Số hiệu119/2020/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành07/10/2020
Ngày có hiệu lực01/12/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 14/2022/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ44 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 44 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  4. Điều 4. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 5. Vi phạm quy định về giấy phép
  2. Điều 6. Vi phạm quy định về hoạt động báo chí, sử dụng thẻ nhà báo
  3. Điều 7. Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí
  4. Điều 8. Vi phạm quy định về đăng, phát nội dung thông tin trên báo chí, bản tin, đặc san
  5. Điều 9. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí
  6. Điều 10. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí
  7. Điều 11. Vi phạm quy định về họp báo
  8. Điều 12. Vi phạm quy định về thông tin phải ghi, thể hiện trên báo chí, bản tin, đặc san
  9. Điều 13. Vi phạm quy định về phát hành sản phẩm báo chí, sản phẩm thông tin có tính chất báo chí
  10. Điều 14. Vi phạm quy định về lưu chiểu báo chí
  11. Điều 15. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu báo chí in
  12. Điều 16. Vi phạm quy định về thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình
  13. Điều 17. Vi phạm quy định về quản lý, cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
  14. Điều 18. Vi phạm quy định về cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình
  15. Điều 19. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động báo chí
  16. Điều 20. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử tổng hợp
  17. Điều 21. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động báo chí, hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình, trang thông tin điện tử tổng hợp

Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN; HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

  1. Điều 22. Vi phạm quy định về giấy phép, điều kiện hoạt động xuất bản
  2. Điều 23. Vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong hoạt động xuất bản
  3. Điều 24. Vi phạm quy định về nội dung xuất bản phẩm
  4. Điều 25. Vi phạm quy định về trình bày, minh họa xuất bản phẩm và ghi thông tin phải ghi trên xuất bản phẩm
  5. Điều 26. Vi phạm quy định về nộp xuất bản phẩm lưu chiểu và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
  6. Điều 27. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động xuất bản
  7. Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động in xuất bản phẩm
  8. Điều 29. Vi phạm về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm
  9. Điều 30. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm
  10. Điều 31. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xuất bản điện tử và phát hành xuất bản phẩm điện tử
  11. Điều 32. Vi phạm quy định về trách nhiệm và nghĩa vụ thông tin, báo cáo trong hoạt động xuất bản

Chương IV THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra, người được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
  2. Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra ngoại giao
  3. Điều 35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng
  4. Điều 36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển
  5. Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan
  6. Điều 38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
  7. Điều 39. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  8. Điều 40. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  9. Điều 41. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 42. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 44. Trách nhiệm thi hành