TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ

Số hiệu101/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành31/03/2026
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ69 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 69 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ · Mục 1 THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẤU TƯ

  1. Điều 3. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong dự án đầu tư
  2. Điều 4. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
  3. Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Chuyển giao
  4. Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định, có ý kiến về công nghệ trong giai đoạn quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 của Luật Chuyển giao công nghệ
  5. Điều 7. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
  6. Điều 8. Thẩm định công nghệ khi điều chỉnh dự án đầu tư có điều chỉnh, thay đổi nội dung công nghệ
  7. Điều 9. Hội đồng tư vấn
  8. Điều 10. Tổ chức tư vấn độc lập, chuyên gia tư vấn độc lập

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ · Mục 2 THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ

  1. Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù
  2. Điều 12. Tiêu chí thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù
  3. Điều 13. Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
  4. Điều 14. Tổ chức đánh giá việc thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế
  5. Điều 15. Kinh phí thực hiện thẩm định công nghệ
  6. Điều 16. Điều kiện cam kết của tổng thầu, nhà thầu nước ngoài về việc chuyển giao công nghệ, đào tạo nguồn nhân lực cho tổ chức, doanh nghiệp

Chương III DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

  1. Điều 17. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
  2. Điều 18. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
  3. Điều 19. Khuyến khích cung cấp thông tin về hoạt động chuyển giao công nghệ
  4. Điều 20. Đăng ký chuyển giao công nghệ
  5. Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
  6. Điều 22. Hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi

Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG NGHỆ TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

  1. Điều 23. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư, kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
  2. Điều 24. Kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư
  3. Điều 25. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
  4. Điều 26. Kiểm tra hoạt động thẩm định công nghệ do cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện
  5. Điều 27. Kiểm tra việc cấp phép, cấp đăng ký chuyển giao công nghệ
  6. Điều 28. Hoạt động kiểm tra của Bộ Khoa học và Công nghệ theo yêu cầu quản lý nhà nước
  7. Điều 29. Kiểm tra công nghệ của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
  8. Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện hoạt động kiểm tra

Chương V BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ · Mục 1 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

  1. Điều 31. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
  2. Điều 32. Khuyến khích hình thức hợp tác giữa doanh nghiệp với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo, phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  3. Điều 33. Hỗ trợ tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ
  4. Điều 34. Hỗ trợ phát triển mạng lưới tổ chức thực hiện hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, cá nhân kinh doanh

Chương V BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ · Mục 2 NHÀ NƯỚC MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ

  1. Điều 35. Quy định chung về việc Nhà nước mua và phổ biến công nghệ
  2. Điều 36. Xây dựng Đề án mua và phổ biến công nghệ
  3. Điều 37. Thẩm định và phê duyệt Đề án mua và phổ biến công nghệ
  4. Điều 38. Thành phần và hoạt động của Hội đồng thẩm định quốc gia mua và phổ biến công nghệ
  5. Điều 39. Quyết định phê duyệt Đề án mua và phổ biến công nghệ và tổ chức thực hiện việc mua và phổ biến công nghệ

Chương V BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ · Mục 3 PHÁT TRIỂN NGUỒN CUNG, NGUỒN CẦU CỦA THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

  1. Điều 40. Xác định nhu cầu công nghệ phục vụ mục tiêu chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng, địa phương
  2. Điều 41. Mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
  3. Điều 42. Trình tự thủ tục xem xét mua, nghiên cứu hoàn thiện sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho công chúng
  4. Điều 43. Thúc đẩy việc khai thác, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, ý tưởng công nghệ
  5. Điều 44. Đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại
  6. Điều 45. Đào tạo, bồi dưỡng, khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, phát triển thị trường khoa học và công nghệ
  7. Điều 46. Hỗ trợ hoạt động liên kết, hợp tác trao đổi nhân lực khoa học và công nghệ giữa cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo với cơ sở sản xuất, kinh doanh
  8. Điều 47. Khai thác, cung cấp thông tin công nghệ

Chương V BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ · Mục 4 PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC TRUNG GIAN CỦA THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

  1. Điều 48. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
  2. Điều 49. Xây dựng, phát triển hạ tầng, hỗ trợ hoạt động và huy động nguồn lực cho tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
  3. Điều 50. Hợp tác công tư và huy động nguồn lực xã hội trong phát triển tổ chức trung gian
  4. Điều 51. Biện pháp khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động môi giới, tư vấn và xúc tiến chuyển giao công nghệ
  5. Điều 52. Hình thành mạng lưới liên kết hoạt động tư vấn, chuyển giao công nghệ trong và ngoài nước

Chương V BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ · Mục 5 CÔNG BỐ, TRÌNH DIỄN, GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ

  1. Điều 53. Hỗ trợ hoạt động công bố, trình diễn, giới thiệu công nghệ
  2. Điều 54. Phương thức hỗ trợ hoạt động công bố, trình diễn, giới thiệu công nghệ

Chương VI THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ, GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

  1. Điều 55. Điều kiện đặc thù về nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đối với tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá công nghệ
  2. Điều 56. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
  3. Điều 57. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
  4. Điều 58. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
  5. Điều 59. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
  6. Điều 60. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
  7. Điều 61. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
  8. Điều 62. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ
  9. Điều 63. Trách nhiệm báo cáo của tổ chức đánh giá, giám định công nghệ và của cơ quan có thẩm quyền chứng nhận.

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
  2. Điều 65. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  3. Điều 66. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  4. Điều 67. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 68. Quy định chuyển tiếp
  2. Điều 69. Hiệu lực thi hành