Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
| Số hiệu | 07/2016/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 25/01/2016 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 47 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa |
Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.
Mục lục 47 điều
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Quyền thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 4. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài đối với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
- Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH
- Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
- Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 9. Thời hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
- Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
- Điều 12. Hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 14. Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,
- Điều 15. Các trường hợp điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 16. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 18. Các trường hợp cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,
- Điều 19. Hồ sơ cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,
- Điều 21. Các trường hợp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,
- Điều 22. Hồ sơ gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh
- Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,
- Điều 24. Gửi và lưu trữ Giấy phép
- Điều 25. Công bố thông tin về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 26. Lệ phí cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Chương III HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
- Điều 27. Bộ máy quản lý của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 28. Trụ sở của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 29. Tên Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 30. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
- Điều 31. Nội dung hoạt động của Chi nhánh
- Điều 32. Chế độ báo cáo hoạt động
- Điều 33. Người đứng đầu Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 34. Quyền, nghĩa vụ của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Chương IV CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
- Điều 35. Các trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 36. Hồ sơ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 37. Trình tự, thủ tục giải quyết việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 38. Các nghĩa vụ có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
- Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
- Điều 40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
- Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 42. Trách nhiệm của Sở Công Thương, Ban quản lý
- Điều 43. Xử lý vi phạm
- Điều 44. Các trường hợp thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện,