TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 02/2026/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí và lệ phí

Số hiệu02/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/01/2026
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ30 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 30 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Đối tượng bị xử phạt
  4. Điều 4. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 5. Quy định về mức phạt tiền
  6. Điều 6. Thời hiệu xử phạt
  7. Điều 7. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
  8. Điều 8. Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC PHÍ VÀ LỆ PHÍ

  1. Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức thu phí, lệ phí
  2. Điều 10. Hành vi tự đặt và thu các loại phí, lệ phí; hành vi thu phí, lệ phí không đúng mức phí, lệ phí theo quy định
  3. Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về miễn, giảm phí, lệ phí
  4. Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về nộp phí, lệ phí của tổ chức thu phí, lệ phí
  5. Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng phí
  6. Điều 14. Hành vi vi phạm quy định công khai chế độ thu phí, lệ phí
  7. Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về lập chứng từ thu phí, lệ phí
  8. Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về khai phí, lệ phí
  9. Điều 17. Hành vi vi phạm quy định về nộp phí, lệ phí của người nộp phí, lệ phí

Chương III THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 18. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  2. Điều 19. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  3. Điều 20. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Trưởng ban
  4. Điều 21. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của trưởng đoàn kiểm tra
  5. Điều 22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thủ trưởng tổ chức thuộc bộ, cơ quan ngang bộ được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra trong phạm vi quản lý nhà nước của bộ, cơ quan ngang bộ
  6. Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thuế
  7. Điều 24. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan hải quan
  8. Điều 25. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  9. Điều 26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra
  10. Điều 27. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 28. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 30. Trách nhiệm thi hành