TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Tương trợ tư pháp số 08/2007/QH12

Luật Tương trợ tư pháp

Số hiệu08/2007/QH12
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành21/11/2007
Ngày có hiệu lực01/07/2008
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 106/VBHN-VPQH ngày 27/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ72 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 72 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Áp dụng pháp luật
  4. Điều 4. Nguyên tắc tương trợ tư pháp
  5. Điều 5. Ngôn ngữ trong tương trợ tư pháp
  6. Điều 6. Ủy thác tư pháp và hình thức thực hiện tương trợ tư pháp
  7. Điều 7. Hợp pháp hóa lãnh sự và việc công nhận giấy tờ, tài liệu ủy thác tư pháp
  8. Điều 8. Triệu tập và bảo vệ người làm chứng, người giám định
  9. Điều 9. Việc giao nhận tài liệu, đồ vật và tiền

Chương II TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP VỀ DÂN SỰ

  1. Điều 10. Phạm vi tương trợ tư pháp về dân sự
  2. Điều 11. Hồ sơ ủy thác tư pháp về dân sự
  3. Điều 12. Văn bản ủy thác tư pháp về dân sự
  4. Điều 13. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự
  5. Điều 14. Thủ tục yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự
  6. Điều 15. Thủ tục tiếp nhận và xử lý ủy thác tư pháp về dân sự của nước ngoài
  7. Điều 16. Chi phí thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự
  8. Điều 17. Phạm vi tương trợ tư pháp về hình sự
  9. Điều 18. Hồ sơ ủy thác tư pháp về hình sự
  10. Điều 19. Văn bản ủy thác tư pháp về hình sự
  11. Điều 20. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về hình sự
  12. Điều 21. Từ chối hoặc hoãn thực hiện ủy thác tư pháp về hình sự của nước ngoài
  13. Điều 22. Thủ tục ủy thác tư pháp về hình sự cho nước ngoài
  14. Điều 23. Thủ tục tiếp nhận và xử lý ủy thác tư pháp về hình sự của nước ngoài
  15. Điều 24. Tống đạt giấy triệu tập người làm chứng, người giám định
  16. Điều 25. Dẫn giải người đang chấp hành hình phạt tù để cung cấp chứng cứ
  17. Điều 26. Cung cấp thông tin
  18. Điều 27. Việc sử dụng thông tin, chứng cứ trong tương trợ tư pháp về hình sự
  19. Điều 28. Yêu cầu truy cứu trách nhiệm hình sự; giao hồ sơ, vật chứng của vụ án cho nước ngoài
  20. Điều 29. Xử lý yêu cầu của nước ngoài về truy cứu trách nhiệm hình sự công dân Việt Nam tại Việt Nam
  21. Điều 30. Thực hiện ủy thác tư pháp của nước ngoài về điều tra đối với công dân nước ngoài tại Việt Nam
  22. Điều 31. Chi phí thực hiện tương trợ tư pháp về hình sự

Chương IV DẪN ĐỘ

  1. Điều 32. Dẫn độ để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án
  2. Điều 33. Trường hợp bị dẫn độ
  3. Điều 34. Không truy cứu trách nhiệm hình sự, dẫn độ cho nước thứ ba
  4. Điều 35. Từ chối dẫn độ cho nước ngoài
  5. Điều 36. Hồ sơ yêu cầu dẫn độ
  6. Điều 37. Văn bản yêu cầu dẫn độ và tài liệu kèm theo
  7. Điều 38. Tiếp nhận yêu cầu dẫn độ
  8. Điều 39. Xem xét yêu cầu dẫn độ của nhiều nước đối với một người
  9. Điều 40. Quyết định dẫn độ
  10. Điều 41. Các biện pháp ngăn chặn để dẫn độ
  11. Điều 42. Thi hành quyết định dẫn độ
  12. Điều 43. Áp giải người bị dẫn độ
  13. Điều 44. Hoãn thi hành quyết định dẫn độ và dẫn độ tạm thời
  14. Điều 45. Dẫn độ lại
  15. Điều 46. Chuyển giao đồ vật, vật chứng liên quan đến vụ án
  16. Điều 47. Quá cảnh
  17. Điều 48. Chi phí về dẫn độ

Chương V CHUYỂN GIAO NGƯỜI ĐANG CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ

  1. Điều 49. Căn cứ chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  2. Điều 50. Điều kiện tiếp nhận, chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  3. Điều 51. Từ chối chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  4. Điều 52. Hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  5. Điều 53. Văn bản yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù và tài liệu kèm theo
  6. Điều 54. Tiếp nhận yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  7. Điều 55. Quyết định chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù tại
  8. Điều 56. Thẩm quyền quyết định tiếp nhận người đang chấp hành hình phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  9. Điều 57. Thi hành quyết định chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  10. Điều 58. Tiếp tục chấp hành hình phạt tại Việt Nam
  11. Điều 59. Áp giải người được chuyển giao
  12. Điều 60. Chi phí về chuyển giao người đang chấp hành hình phạt tù
  13. Điều 61. Trách nhiệm của Chính phủ trong hoạt động tương trợ tư pháp
  14. Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  15. Điều 63. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
  16. Điều 64. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  17. Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Công an
  18. Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  19. Điều 67. Trách nhiệm của cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài
  20. Điều 68. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân khu vực, Tòa án nhân dân cấp tỉnh
  21. Điều 69. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
  22. Điều 70. Trách nhiệm của cơ quan điều tra
  23. Điều 71. Hiệu lực thi hành
  24. Điều 72. Hướng dẫn thi hành