TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14

luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước

Số hiệu10/2017/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành20/06/2017
Ngày có hiệu lực01/07/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 98/VBHN-VPQH ngày 26/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ78 điều · 8 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (8)

Mục lục 78 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng được bồi thường
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc bồi thường của Nhà nước
  5. Điều 5. Quyền yêu cầu bồi thường
  6. Điều 6. Thời hiệu yêu cầu bồi thường
  7. Điều 7. Căn cứ xác định trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
  8. Điều 8. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
  9. Điều 9. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự
  10. Điều 10. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính
  11. Điều 11. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động thi hành án hình sự
  12. Điều 12. Văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự
  13. Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu bồi thường
  14. Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của người thi hành công vụ gây thiệt hại
  15. Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết bồi thường
  16. Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong việc giải quyết yêu cầu bồi thường

Chương II PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG CỦA NHÀ NƯỚC

  1. Điều 17. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính
  2. Điều 18. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
  3. Điều 19. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính
  4. Điều 20. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án hình sự
  5. Điều 21. Phạm vi trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án dân sự

Chương III THIỆT HẠI ĐƯỢC BỒI THƯỜNG

  1. Điều 22. Xác định thiệt hại
  2. Điều 23. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
  3. Điều 24. Thiệt hại do thu nhập thực tế bị mất hoặc bị giảm sút
  4. Điều 25. Thiệt hại về vật chất do người bị thiệt hại chết
  5. Điều 26. Thiệt hại về vật chất do sức khỏe bị xâm phạm
  6. Điều 27. Thiệt hại về tinh thần
  7. Điều 28. Các chi phí khác được bồi thường
  8. Điều 29. Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp khác đối với người bị thiệt hại
  9. Điều 30. Trả lại tài sản
  10. Điều 31. Phục hồi danh dự
  11. Điều 32. Các thiệt hại Nhà nước không bồi thường

Chương IV CƠ QUAN GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

  1. Điều 33. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
  2. Điều 34. Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự
  3. Điều 35. Viện kiểm sát giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự
  4. Điều 36. Tòa án giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng hình sự
  5. Điều 37. Tòa án giải quyết bồi thường trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính
  6. Điều 38. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động thi hành án hình sự
  7. Điều 39. Cơ quan giải quyết bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự
  8. Điều 40. Xác định cơ quan giải quyết bồi thường trong một số trường hợp cụ thể

Chương V THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG · Mục 1 GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG TẠI CƠ QUAN TRỰC TIẾP QUẢN LÝ NGƯỜI THI HÀNH CÔNG VỤ GÂY THIỆT HẠI

  1. Điều 41. Hồ sơ yêu cầu bồi thường
  2. Điều 42. Thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  3. Điều 43. Thụ lý hồ sơ và cử người giải quyết bồi thường
  4. Điều 44. Tạm ứng kinh phí bồi thường
  5. Điều 45. Xác minh thiệt hại
  6. Điều 46. Thương lượng việc bồi thường
  7. Điều 47. Quyết định giải quyết bồi thường
  8. Điều 48. Hủy, sửa chữa, bổ sung quyết định giải quyết bồi thường
  9. Điều 49. Hoãn giải quyết yêu cầu bồi thường
  10. Điều 50. Tạm đình chỉ giải quyết yêu cầu bồi thường
  11. Điều 51. Đình chỉ giải quyết yêu cầu bồi thường

Chương V THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG · Mục 2 GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ VỀ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG, GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ, TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH TẠI TÒA ÁN

  1. Điều 52. Khởi kiện và thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại Tòa án
  2. Điều 53. Xác định Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự về yêu cầu bồi thường
  3. Điều 54. Thi hành bản án, quyết định của Tòa án về giải quyết yêu cầu bồi thường
  4. Điều 55. Giải quyết yêu cầu bồi thường trong quá trình tố tụng hình sự, tố tụng hành chính tại Tòa án

Chương V THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU BỒI THƯỜNG · Mục 3 PHỤC HỒI DANH DỰ

  1. Điều 56. Hình thức phục hồi danh dự
  2. Điều 57. Chủ động phục hồi danh dự
  3. Điều 58. Trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai
  4. Điều 59. Đăng báo xin lỗi và cải chính công khai

Chương VI KINH PHÍ BỒI THƯỜNG VÀ THỦ TỤC CHI TRẢ

  1. Điều 60. Kinh phí bồi thường
  2. Điều 61. Lập dự toán kinh phí bồi thường
  3. Điều 62. Cấp phát kinh phí bồi thường và chi trả tiền bồi thường
  4. Điều 63. Quyết toán kinh phí bồi thường

Chương VII TRÁCH NHIỆM HOÀN TRẢ

  1. Điều 64. Nghĩa vụ hoàn trả của người thi hành công vụ
  2. Điều 65. Xác định mức hoàn trả, giảm mức hoàn trả
  3. Điều 66. Thẩm quyền, thủ tục xác định trách nhiệm hoàn trả
  4. Điều 67. Quyết định hoàn trả, quyết định giảm mức hoàn trả
  5. Điều 68. Thực hiện việc hoàn trả
  6. Điều 69. Xử lý tiền đã hoàn trả, trách nhiệm hoàn trả trong trường hợp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường không còn là căn cứ yêu cầu bồi thường
  7. Điều 70. Trách nhiệm thu tiền hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ chuyển sang cơ quan, tổ chức khác
  8. Điều 71. Trách nhiệm thu tiền hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ gây thiệt hại đã nghỉ hưu, nghỉ việc
  9. Điều 72. Trách nhiệm hoàn trả trong trường hợp người thi hành công vụ gây thiệt hại chết

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

  1. Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước
  2. Điều 74. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  3. Điều 75. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 76. Án phí, lệ phí, các loại phí khác và thuế trong quá trình giải quyết yêu cầu bồi thường
  2. Điều 77. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 78. Quy định chuyển tiếp