TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15

luật Thi đua, khen thưởng

Số hiệu06/2022/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành15/06/2022
Ngày có hiệu lực01/01/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 115/VBHN-VPQH ngày 22/05/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ96 điều · 6 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (6)

Mục lục 96 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Mục tiêu của thi đua, khen thưởng
  5. Điều 5. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  6. Điều 6. Danh hiệu thi đua
  7. Điều 7. Căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua
  8. Điều 8. Các loại hình khen thưởng
  9. Điều 9. Hình thức khen thưởng
  10. Điều 10. Căn cứ xét khen thưởng
  11. Điều 11. Quỹ thi đua, khen thưởng
  12. Điều 12. Hiện vật khen thưởng
  13. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong công tác thi đua, khen thưởng
  14. Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức Việt Nam khi nhận hình thức khen thưởng của cá nhân, tổ chức nước ngoài
  15. Điều 15. Hành vi bị nghiêm cấm trong thi đua, khen thưởng

Chương II TỔ CHỨC THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA

  1. Điều 16. Hình thức, phạm vi tổ chức thi đua
  2. Điều 17. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
  3. Điều 18. Thẩm quyền phát động, chỉ đạo phong trào thi đua
  4. Điều 19. Danh hiệu thi đua đối với cá nhân
  5. Điều 20. Danh hiệu thi đua đối với tập thể, hộ gia đình
  6. Điều 21. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
  7. Điều 22. Danh hiệu chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
  8. Điều 23. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
  9. Điều 24. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ tiên tiến”
  10. Điều 25. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
  11. Điều 26. Danh hiệu cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
  12. Điều 27. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, “Đơn vị quyết thắng”
  13. Điều 28. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”, “Đơn vị tiên tiến”
  14. Điều 29. Danh hiệu xã, phường, đặc khu tiêu biểu
  15. Điều 30. Danh hiệu thôn, tổ dân phố văn hóa
  16. Điều 31. Danh hiệu “Gia đình văn hóa”
  17. Điều 32. Các danh hiệu thi đua khác

Chương III ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG · Mục 1 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG HUÂN CHƯƠNG

  1. Điều 33. Huân chương
  2. Điều 34. “Huân chương Sao vàng”
  3. Điều 35. “Huân chương Hồ Chí Minh”
  4. Điều 36. “Huân chương Độc lập” hạng Nhất
  5. Điều 37. “Huân chương Độc lập” hạng Nhì
  6. Điều 38. “Huân chương Độc lập” hạng Ba
  7. Điều 39. “Huân chương Quân công” hạng Nhất
  8. Điều 40. “Huân chương Quân công” hạng Nhì
  9. Điều 41. “Huân chương Quân công” hạng Ba
  10. Điều 42. “Huân chương Lao động” hạng Nhất
  11. Điều 43. “Huân chương Lao động” hạng Nhì
  12. Điều 44. “Huân chương Lao động” hạng Ba
  13. Điều 45. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất
  14. Điều 46. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhì
  15. Điều 47. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Ba
  16. Điều 48. “Huân chương Chiến công” hạng Nhất
  17. Điều 49. “Huân chương Chiến công” hạng Nhì
  18. Điều 50. “Huân chương Chiến công” hạng Ba
  19. Điều 51. “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
  20. Điều 52. “Huân chương Dũng cảm”
  21. Điều 53. “Huân chương Hữu nghị”

Chương III ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG · Mục 2 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG HUY CHƯƠNG

  1. Điều 54. Huy chương
  2. Điều 55. “Huy chương Quân kỳ quyết thắng”
  3. Điều 56. “Huy chương Vì an ninh Tổ quốc”
  4. Điều 57. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang”
  5. Điều 58. “Huy chương Hữu nghị”

Chương III ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG · Mục 3 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC

  1. Điều 59. Danh hiệu vinh dự nhà nước
  2. Điều 60. Danh hiệu “Tỉnh Anh hùng”, “Thành phố Anh hùng”
  3. Điều 61. Danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
  4. Điều 62. Danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
  5. Điều 63. Danh hiệu “Anh hùng Lao động”
  6. Điều 64. Danh hiệu “Nhà giáo nhân dân”, “Nhà giáo ưu tú”
  7. Điều 65. Danh hiệu “Thầy thuốc nhân dân”, “Thầy thuốc ưu tú”
  8. Điều 66. Danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”
  9. Điều 67. Danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”

Chương III ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG · Mục 4 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG “GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH”, “GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC”

  1. Điều 68. “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”
  2. Điều 69. “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
  3. Điều 70. “Giải thưởng Nhà nước”

Chương III ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG · Mục 5 ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG KỶ NIỆM CHƯƠNG, BẰNG KHEN, GIẤY KHEN

  1. Điều 71. Kỷ niệm chương
  2. Điều 72. Bằng khen
  3. Điều 73. “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
  4. Điều 74. Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
  5. Điều 75. Giấy khen
  6. Điều 76. Hình thức bằng khen, giấy khen khác

Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG · Mục 1 THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG, TRAO TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

  1. Điều 77. Thẩm quyền của Chủ tịch nước
  2. Điều 78. Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  3. Điều 79. Thẩm quyền của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bộ trưởng, Thủ trưởng các Bộ, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  4. Điều 80. Thẩm quyền của Thủ trưởng, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ, ban, ngành, tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
  5. Điều 81. Thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với các hình thức khen thưởng khác
  6. Điều 82. Thẩm quyền trao tặng

Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG · Mục 2 THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

  1. Điều 83. Thẩm quyền đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
  2. Điều 84. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng
  3. Điều 85. Khen thưởng theo thủ tục đơn giản

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ, HỘ GIA ĐÌNH TRONG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

  1. Điều 86. Quyền của cá nhân, tập thể, hộ gia đình
  2. Điều 87. Nghĩa vụ của cá nhân, tập thể, hộ gia đình

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

  1. Điều 88. Trách nhiệm của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  2. Điều 89. Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng
  3. Điều 90. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
  4. Điều 91. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước
  5. Điều 92. Trách nhiệm của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các hội khác

Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 93. Xử lý vi phạm về thi đua, khen thưởng

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 94. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 96. Khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến