TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12

Luật Giao thông đường bộ

Số hiệu23/2008/QH12
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành13/11/2008
Ngày có hiệu lực01/07/2009
Tình trạngHết hiệu lực
Hết hiệu lực từ 01/01/2025, thay bằng Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (và Luật Đường bộ 35/2024/QH15) số 36/2024/QH15
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 08/VBHN-VPQH ngày 02/08/2023 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ90 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 90 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ
  5. Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ
  6. Điều 6. Quy hoạch mạng lưới đường bộ
  7. Điều 6a. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  8. Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ
  9. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 9. Quy tắc chung
  2. Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ
  3. Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ
  4. Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe
  5. Điều 13. Sử dụng làn đường
  6. Điều 14. Vượt xe
  7. Điều 15. Chuyển hướng xe
  8. Điều 16. Lùi xe
  9. Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều
  10. Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường bộ
  11. Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường phố
  12. Điều 20. Xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ
  13. Điều 21. Trường hợp chở người trên xe ô tô chở hàng
  14. Điều 22. Quyền ưu tiên của một số loại xe
  15. Điều 23. Qua phà, qua cầu phao
  16. Điều 24. Nhường đường tại nơi đường giao nhau
  17. Điều 25. Đi trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt
  18. Điều 26. Giao thông trên đường cao tốc
  19. Điều 27. Giao thông trong hầm đường bộ
  20. Điều 28. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
  21. Điều 29. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc
  22. Điều 30. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy
  23. Điều 31. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác
  24. Điều 32. Người đi bộ
  25. Điều 33. Người khuyết tật, người già yếu tham gia giao thông
  26. Điều 34. Người dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ
  27. Điều 35. Các hoạt động khác trên đường bộ
  28. Điều 36. Sử dụng đường phố và các hoạt động khác trên đường phố
  29. Điều 37. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông
  30. Điều 38. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông.

Chương III KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 39. Phân loại đường bộ
  2. Điều 40. Đặt tên, số hiệu đường bộ
  3. Điều 41. Tiêu chuẩn kỹ thuật đường bộ
  4. Điều 42. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  5. Điều 43. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  6. Điều 44. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ
  7. Điều 45. Công trình báo hiệu đường bộ
  8. Điều 46. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  9. Điều 47. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  10. Điều 48. Quản lý, bảo trì đường bộ
  11. Điều 49. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ
  12. Điều 50. Xây dựng đoạn đường giao nhau cùng mức giữa đường bộ với đường sắt
  13. Điều 51. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí đường bộ
  14. Điều 52. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Chương IV PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 53. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới
  2. Điều 54. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới
  3. Điều 55. Bảo đảm quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ
  4. Điều 56. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ
  5. Điều 57. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng

Chương V NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 58. Điều kiện của người lái xe tham gia giao thông
  2. Điều 59. Giấy phép lái xe
  3. Điều 60. Tuổi, sức khỏe của người lái xe
  4. Điều 61. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
  5. Điều 62. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
  6. Điều 63. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông

Chương VI VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ · Mục 1 HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 64. Hoạt động vận tải đường bộ
  2. Điều 65. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô
  3. Điều 66. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  4. Điều 67. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  5. Điều 68. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  6. Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  7. Điều 70. Trách nhiệm của người lái xe và nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải hành khách
  8. Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
  9. Điều 72. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  10. Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa
  11. Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa
  12. Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
  13. Điều 76. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
  14. Điều 77. Vận chuyển động vật sống
  15. Điều 78. Vận chuyển hàng nguy hiểm
  16. Điều 79. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  17. Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
  18. Điều 81. Vận tải đa phương thức

Chương VI VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ · Mục 2 DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 82. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  2. Điều 83. Tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 84. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  2. Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  3. Điều 86. Thanh tra đường bộ
  4. Điều 87. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 88. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 89. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành