TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15

Luật Giám định tư pháp

Số hiệu105/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành05/12/2025
Ngày có hiệu lực01/05/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ45 điều · 7 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (7)

Mục lục 45 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện giám định tư pháp
  5. Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động giám định tư pháp
  6. Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động giám định tư pháp
  7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong hoạt động giám định tư pháp
  8. Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng trong hoạt động giám định tư pháp
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 1 GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

  1. Điều 10. Tiêu chuẩn giám định viên tư pháp
  2. Điều 11. Bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên tư pháp
  3. Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của giám định viên tư pháp

Chương II NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 2 NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

  1. Điều 13. Tiêu chuẩn người giám định tư pháp theo vụ việc
  2. Điều 14. Công nhận, hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
  3. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của người giám định tư pháp theo vụ việc

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 1 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP

  1. Điều 16. Tổ chức giám định tư pháp công lập
  2. Điều 17. Hệ thống, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của tổ chức giám định tư pháp công lập

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 2 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

  1. Điều 18. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
  2. Điều 19. Công nhận, hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc

Chương III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP · Mục 3 VĂN PHÒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 20. Văn phòng giám định tư pháp
  2. Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của văn phòng giám định tư pháp

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 22. Quyền, nghĩa vụ của người trưng cầu giám định tư pháp
  2. Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giám định tư pháp
  3. Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của người giám định tư pháp trong hoạt động giám định tư pháp
  4. Điều 25. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức giám định tư pháp trong hoạt động giám định tư pháp
  5. Điều 26. Trưng cầu giám định tư pháp
  6. Điều 27. Yêu cầu giám định tư pháp trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính, vụ án hình sự
  7. Điều 28. Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp
  8. Điều 29. Giao nhận hồ sơ trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp
  9. Điều 30. Thời hạn giám định tư pháp
  10. Điều 31. Việc giám định do cá nhân, tổ chức giám định tư pháp thực hiện
  11. Điều 32. Giám định bổ sung, giám định lại
  12. Điều 33. Hội đồng giám định tư pháp
  13. Điều 34. Văn bản, dữ liệu điện tử ghi nhận quá trình thực hiện giám định tư pháp
  14. Điều 35. Kết luận giám định tư pháp
  15. Điều 36. Đình chỉ việc thực hiện giám định
  16. Điều 37. Hồ sơ giám định tư pháp
  17. Điều 38. Các trường hợp từ chối thực hiện giám định tư pháp, không được thực hiện giám định tư pháp
  18. Điều 39. Tương trợ tư pháp về giám định tư pháp

Chương V CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  1. Điều 40. Chi phí giám định tư pháp
  2. Điều 41. Chế độ, chính sách trong hoạt động giám định tư pháp
  3. Điều 42. Xử lý vi phạm trong hoạt động giám định tư pháp

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 43. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 136 của Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
  2. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 45. Quy định chuyển tiếp