TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Đường bộ số 35/2024/QH15

luật Đường bộ

Số hiệu35/2024/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành27/06/2024
Ngày có hiệu lực01/01/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 49/VBHN-VPQH ngày 17/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ86 điều · 13 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (13)

Mục lục 86 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đường bộ
  4. Điều 4. Chính sách phát triển đối với hoạt động đường bộ
  5. Điều 5. Quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ
  6. Điều 6. Cơ sở dữ liệu đường bộ
  7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ · Mục 1 PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 8. Phân loại đường bộ theo cấp quản lý
  2. Điều 9. Phân loại đường bộ theo chức năng phục vụ
  3. Điều 10. Cấp kỹ thuật của đường bộ
  4. Điều 11. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ · Mục 2 ĐẤT DÀNH CHO KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 12. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
  2. Điều 13. Đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
  3. Điều 14. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ
  4. Điều 15. Hành lang an toàn đường bộ
  5. Điều 16. Quản lý, sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ
  6. Điều 17. Phạm vi bảo vệ trên không và phía dưới đường bộ
  7. Điều 18. Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  8. Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  9. Điều 20. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ
  10. Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ · Mục 3 CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GẮN LIỀN VỚI ĐƯỜNG BỘ; PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC ĐƯỜNG BỘ VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG

  1. Điều 22. Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ; phương tiện, thiết bị phục vụ quản lý, vận hành, khai thác đường bộ
  2. Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ
  3. Điều 24. Công trình an toàn giao thông đường bộ
  4. Điều 25. Tổ chức giao thông
  5. Điều 26. Tốc độ thiết kế, tốc độ khai thác và khoảng cách giữa các xe
  6. Điều 27. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ

Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ · Mục 4 ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 28. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ
  2. Điều 29. Thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
  3. Điều 30. Kết nối giao thông đường bộ
  4. Điều 31. Bàn giao, đưa công trình đường bộ vào khai thác
  5. Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  6. Điều 33. Thi công xây dựng, sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức giữa đường bộ với đường sắt; thi công sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt, đường bộ giao cắt với đường sắt
  7. Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác
  8. Điều 35. Bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
  9. Điều 36. Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
  10. Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
  11. Điều 38. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
  12. Điều 39. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, trạm thu phí đường bộ, công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ
  13. Điều 40. Giao thông thông minh
  14. Điều 41. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
  15. Điều 42. Nguồn tài chính để đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và nguồn thu từ kết cấu hạ tầng đường bộ
  16. Điều 43. Thanh toán điện tử giao thông đường bộ

Chương III ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC

  1. Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc
  2. Điều 45. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ đối với đường cao tốc
  3. Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc
  4. Điều 47. Đầu tư, xây dựng, phát triển đường cao tốc
  5. Điều 48. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai thác nâng cấp thành đường cao tốc
  6. Điều 49. Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc
  7. Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc
  8. Điều 51. Tạm dừng khai thác đường cao tốc
  9. Điều 52. Trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, đỗ xe
  10. Điều 53. Trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc
  11. Điều 54. Thông tin phục vụ quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác đường cao tốc
  12. Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc

Chương IV VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 56. Hoạt động vận tải đường bộ
  2. Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  3. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
  4. Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
  5. Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
  6. Điều 61. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  7. Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  8. Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  9. Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  10. Điều 65. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh
  11. Điều 66. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  12. Điều 67. Vận tải đa phương thức
  13. Điều 68. Hàng hóa ký gửi
  14. Điều 69. Hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương
  15. Điều 70. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô
  16. Điều 71. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  17. Điều 72. Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ
  18. Điều 73. Dịch vụ bãi đỗ xe
  19. Điều 74. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa
  20. Điều 75. Dịch vụ đại lý bán vé
  21. Điều 76. Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải, kho bãi hàng hóa trong hoạt động vận tải đường bộ
  22. Điều 77. Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ
  23. Điều 78. Dịch vụ cho thuê phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
  24. Điều 79. Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ
  25. Điều 80. Dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG BỘ

  1. Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
  2. Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
  3. Điều 83. (được bãi bỏ)

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
  2. Điều 85. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 86. Quy định chuyển tiếp