TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Dẫn độ số 100/2025/QH15

Luật Dẫn độ

Số hiệu100/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành26/11/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ45 điều · 2 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (2)

Mục lục 45 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Áp dụng pháp luật và nguyên tắc dẫn độ
  5. Điều 5. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại trong dẫn độ
  6. Điều 6. Cơ quan trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
  7. Điều 7. Các trường hợp có thể bị dẫn độ
  8. Điều 8. Hình thức và cách thức chuyển hồ sơ yêu cầu dẫn độ
  9. Điều 9. Ngôn ngữ trong dẫn độ
  10. Điều 10. Miễn hợp pháp hóa lãnh sự
  11. Điều 11. Chi phí thực hiện yêu cầu dẫn độ
  12. Điều 12. Kinh phí bảo đảm công tác dẫn độ
  13. Điều 13. Dẫn độ có điều kiện
  14. Điều 14. Thông báo liên quan đến hình phạt tử hình đối với người bị yêu cầu dẫn độ
  15. Điều 15. Không truy cứu trách nhiệm hình sự, không thi hành án đối với người bị dẫn độ ngoài tội phạm được nêu trong yêu cầu dẫn độ; không dẫn độ cho bên thứ ba
  16. Điều 16. Quá cảnh người bị dẫn độ
  17. Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước về dẫn độ

Chương II DẪN ĐỘ TỪ NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM

  1. Điều 18. Cơ quan của Việt Nam có thẩm quyền lập yêu cầu dẫn độ
  2. Điều 19. Hồ sơ yêu cầu dẫn độ của Việt Nam
  3. Điều 20. Văn bản yêu cầu dẫn độ của Việt Nam
  4. Điều 21. Các tài liệu kèm theo văn bản yêu cầu dẫn độ để truy cứu trách nhiệm hình sự của Việt Nam
  5. Điều 22. Các tài liệu kèm theo văn bản yêu cầu dẫn độ để thi hành án của Việt Nam
  6. Điều 23. Tiếp nhận, kiểm tra, chuyển hồ sơ yêu cầu dẫn độ và bổ sung thông tin, tài liệu
  7. Điều 24. Tiếp nhận, áp giải người bị dẫn độ từ nước ngoài về Việt Nam
  8. Điều 25. Xử lý trường hợp nước ngoài từ chối yêu cầu dẫn độ của

Chương III DẪN ĐỘ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 26. Hồ sơ yêu cầu dẫn độ của nước ngoài
  2. Điều 27. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ yêu cầu dẫn độ của nước ngoài và xác minh địa điểm của người bị yêu cầu dẫn độ
  3. Điều 28. Tòa án nhân dân nhận, thụ lý, xem xét hồ sơ yêu cầu dẫn độ của nước ngoài gửi đến Việt Nam
  4. Điều 29. Phiên họp xem xét yêu cầu dẫn độ
  5. Điều 30. Thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm quyết định dẫn độ hoặc quyết định từ chối dẫn độ
  6. Điều 31. Xem xét yêu cầu dẫn độ của nhiều nước đối với một người
  7. Điều 32. Các biện pháp ngăn chặn để dẫn độ
  8. Điều 33. Giữ người trong trường hợp khẩn cấp trước khi có yêu cầu dẫn độ
  9. Điều 34. Dẫn độ đơn giản
  10. Điều 35. Thi hành quyết định dẫn độ
  11. Điều 36. Chuyển giao người bị dẫn độ
  12. Điều 37. Chuyển giao tài liệu, đồ vật, tài sản
  13. Điều 38. Hoãn thi hành quyết định dẫn độ và tiếp tục thi hành quyết định dẫn độ
  14. Điều 39. Dẫn độ tạm thời
  15. Điều 40. Dẫn độ lại
  16. Điều 41. Từ chối dẫn độ
  17. Điều 42. Xử lý trường hợp Việt Nam từ chối dẫn độ công dân Việt
  18. Điều 43. Xử lý trường hợp Việt Nam từ chối dẫn độ người nước ngoài cho nước ngoài

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp