TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Cảnh sát cơ động số 04/2022/QH15

luật Cảnh sát cơ động

Số hiệu04/2022/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành14/06/2022
Ngày có hiệu lực01/01/2023
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ33 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 33 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động
  4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động
  5. Điều 5. Xây dựng Cảnh sát cơ động
  6. Điều 6. Ngày truyền thống của Cảnh sát cơ động
  7. Điều 7. Hợp tác quốc tế của Cảnh sát cơ động
  8. Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

  1. Điều 9. Nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động
  2. Điều 10. Quyền hạn của Cảnh sát cơ động
  3. Điều 11. Bảo vệ sự kiện, mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội và bảo vệ vận chuyển hàng đặc biệt
  4. Điều 12. Tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự
  5. Điều 13. Vào trụ sở cơ quan, tổ chức, chỗ ở của cá nhân để chống khủng bố, giải cứu con tin
  6. Điều 14. Biện pháp công tác của Cảnh sát cơ động
  7. Điều 15. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
  8. Điều 16. Huy động người, phương tiện, thiết bị dân sự
  9. Điều 17. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát cơ động
  10. Điều 18. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động
  11. Điều 19. Trách nhiệm của Tư lệnh Cảnh sát cơ động và Giám đốc Công an cấp tỉnh
  12. Điều 20. Điều động Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ
  13. Điều 21. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động

Chương III BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

  1. Điều 22. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát cơ động
  2. Điều 23. Trang bị của Cảnh sát cơ động
  3. Điều 24. Trang phục, công an hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân, giấy chứng nhận công tác đặc biệt của Cảnh sát cơ động
  4. Điều 25. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động
  5. Điều 26. Tuyển chọn công dân vào Cảnh sát cơ động
  6. Điều 27. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng và bố trí sử dụng cán bộ, chiến sĩ

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG

  1. Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát cơ động
  2. Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát cơ động
  3. Điều 30. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  4. Điều 31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  5. Điều 32. Trách nhiệm và chế độ chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp, cộng tác, hỗ trợ, giúp đỡ Cảnh sát cơ động

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 33. Hiệu lực thi hành