Điều luật nhắc tới "Hợp tác xã"
817 điều thuộc 205 văn bản · trang 9/28 · xem định nghĩa
- Điều 36. Nghĩa vụ của thành viên liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 6 lần
… a) Góp đủ, đúng thời hạn phần vốn góp đã cam kết theo quy định của Điều lệ; b) Sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký hoặc góp sức lao động theo thỏa thuận với liên hiệp hợp tác xã; c) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ, nghĩa vụ tài chính của liên hiệp hợp tác xã trong phạm vi phần vốn góp; d) Bồi thường thiệt hại d…
- Điều 37. Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 3 lần
…ờng hợp chấm dứt tư cách thành viên chính thức bao gồm: a) Thành viên chấm dứt tồn tại, giải thể, phá sản; b) Liên hiệp hợp tác xã chấm dứt tồn tại, giải thể, phá sản; c) Thành viên tự nguyện ra khỏi liên hiệp hợp tác xã; d) Thành viên bị khai trừ theo quy định của Điều lệ; đ) Thành viên không sử dụng sản phẩm, dịch vụ hoặc không góp sức …
- Điều 38. Sáng lập viên
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 7 lần
1. Sáng lập viên hợp tác xã là cá nhân, tổ chức tự nguyện cam kết tham gia thành lập và là thành viên chính thức của hợp tác xã. Sáng lập viên liên hiệp hợp tác xã là hợp tác xã tự nguyện cam kết tham gia thành lập và là thành viên chính thức của liên hiệp hợp tác xã. 2. Sáng lập viên vận động, tuyên truyền thành lập; xây dựng phương án s…
- Điều 39. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Hội nghị thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do sáng lập viên tổ chức có thành phần bao gồm: a) Sáng lập viên là cá nhân; b) Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của sáng lập viên là tổ chức; c) Cá nhân, người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức khác có nguyện vọng gia…
- Điều 40. Nội dung của Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 4 lần
…ghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật; phân chia quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật; 8. Vốn điều lệ; tăng, giảm vốn điều lệ; vốn góp tối thiểu, vốn góp tối đa, hình thức, thời hạn góp vốn; định giá tài sản góp vốn; trả lại m…
- Điều 41. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 11 lần
1. Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký, thông báo khác theo quy định của Luật này. 2. Hồ sơ đăng ký được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doan…
- Điều 42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 13 lần
1. Trước khi hoạt động, người được ủy quyền đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện thủ tục đăng ký thành lập tại cơ quan đăng ký kinh doanh nơi đặt trụ sở chính. 2. Hồ sơ đăng ký thành lập bao gồm: a) Giấy đề nghị đăng ký thành lập; b) Điều lệ; c) Nghị quyết hội nghị thành lập; d) Danh sách thành viên chính thức, thà…
- Điều 43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 8 lần
Giấy đề nghị đăng ký thành lập bao gồm nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 2. Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 3. Ngành, nghề kinh doanh; 4. Vốn điều lệ; 5. Số lượng thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn, trong đó nêu rõ thông tin thành viên chính thức, t…
- Điều 44. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: a) Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh; b) Có hồ sơ đăng ký hợp lệ; c) Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật này; d) Nộp đủ lệ phí đăng ký theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cấp lại, …
- Điều 45. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 8 lần
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã bao gồm nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 2. Địa chỉ trụ sở chính; 3. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 4. Vốn điều lệ; 5. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số định danh cá nhân hoặc số giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp …
- Điều 46. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được tạo bởi hệ thống thông tin điện tử của cơ quan đăng ký kinh doanh, cấp cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi thành lập. 2. Mỗi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có một mã số duy nhất và không được sử dụng lại để cấp cho tổ chức khác. 3. Mã số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được dùng để th…
- Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 14 lần
1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã khi thay đổi một trong các thông tin quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 45 của Luật này hoặc khi thay đổi vốn điều lệ từ 5% vốn điều lệ hoặc từ 01 tỷ đồng trở lên hoặc khi tổ chức lại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Việc thay đổi được th…
- Điều 48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh khi có thay đổi một trong các nội dung sau đây: a) Đăng ký về ngành, nghề kinh doanh; b) Thông tin đăng ký thuế; c) Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài. 2.…
- Điều 49. Công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 9 lần
1. Sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, cơ quan đăng ký kinh doanh công bố nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên hệ thống thông tin điện tử của cơ quan đăng ký kinh doanh. Nội dung công bố bao gồm: a) Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; b) Ngành, nghề kinh doanh. 2. Trường hợp đăng ký thay đổi nội …
- Điều 50. Tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 27 lần
1. Tên tiếng Việt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây: a) Tên của hợp tác xã được bắt đầu bằng cụm từ “Hợp tác xã”. Đối với Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã thì tên bắt đầu bằng cụm từ “Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã”. Tên của liên hiệp hợp tác xã được bắt đầu b…
- Điều 51. Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 6 lần
Trụ sở chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đặt trên lãnh thổ Việt Nam là địa chỉ liên lạc của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xác định theo địa giới đơn vị hành chính.
- Điều 52. Dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 14 lần
… dấu được làm tại cơ sở khắc dấu hoặc dấu dưới hình thức chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quyết định loại dấu, số lượng, hình thức và nội dung dấu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị khác của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 3. Việc q…
- Điều 53. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 16 lần
1. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, bao gồm cả chức năng đại diện theo ủy quyền. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Văn phòng đại diệ…
- Điều 54. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 4 lần
1. Tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về nội dung đăng ký của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được lưu trữ trên hệ thống thông tin điện tử của cơ quan đăng ký kinh doanh và phải nộp phí theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan đăng ký kinh doanh có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và kịp thời thông tin…
- Điều 55. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 20 lần
1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền thành lập một hoặc nhiều chi nhánh, văn phòng đại diện tại một địa phương theo địa giới đơn vị hành chính ở trong nước theo trình tự sau đây: a) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã gửi hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện đến cơ quan đăng ký kinh doanh nơi hợp tác xã, liên hiệ…
- Điều 56. Tổ chức quản trị
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Tổ chức quản trị của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm hai loại: a) Tổ chức quản trị đầy đủ bao gồm Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc), Ban kiểm soát. Chủ tịch Hội đồng quản trị có thể kiêm Giám đốc (Tổng giám đốc); b) Tổ chức quản trị rút gọn bao gồm Đại hội thành viên, Giám đốc, kiểm soát viên. 2. …
- Điều 57. Đại hội thành viên
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 4 lần
1. Đại hội thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Đại hội thành viên họp thường niên mỗi năm một lần và có thể họp bất thường. Trường hợp tổ chức theo tổ chức quản trị rút gọn, Đại hội thành viên họp định kỳ theo quy định của Điều lệ nhưng ít nhất 03 tháng một lần và có thể họp bất thường. 2. Đại h…
- Điều 58. Đại biểu tham dự đại hội đại biểu
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 8 lần
… do Điều lệ quy định nhưng phải bảo đảm yêu cầu sau đây: a) Không được ít hơn 50% tổng số thành viên chính thức đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có tổng số thành viên chính thức từ trên 50 đến 100 thành viên; b) Không được ít hơn 30% tổng số thành viên chính thức đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có tổng số thành viên chính…
- Điều 59. Triệu tập Đại hội thành viên
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 4 lần
1. Hội đồng quản trị đối với tổ chức quản trị đầy đủ hoặc Giám đốc đối với tổ chức quản trị rút gọn triệu tập Đại hội thành viên thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. 2. Trường hợp tổ chức theo tổ chức quản trị đầy đủ, Đại hội thành viên bất thường được triệu tập trong trường hợp sau đây: a) Hội đồng quản …
- Điều 61. Tham dự và biểu quyết trong Đại hội thành viên
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
…ệ; b) Quyết định việc đầu tư hoặc bán tài sản chung được chia có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20% tổng giá trị tài sản của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất; quyết định việc đầu tư hoặc bán tài sản chung không chia; c) Thay đổi tổ chức quản trị của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; d) Tổ chức lại, giả…
- Điều 62. Điều kiện trở thành thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 20 lần
(Tổng giám đốc), thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, kế toán 1. Thành viên Hội đồng quản trị của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là thành viên chính thức hoặc là người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của tổ chức là thành viên chính thức; b) Không đồng thời là thành viên Ban kiểm…
- Điều 63. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với người giữ các chức danh trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 2 lần
1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) bị miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức hoặc chấm dứt hợp đồng lao động nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Không còn đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 62 của Luật này; b) Có đơn từ chức và được chấp thuận; c) Bị hạn chế h…
- Điều 64. Thẩm quyền của Đại hội thành viên theo tổ chức quản trị đầy đủ
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 10 lần
1. Thông qua định hướng phát triển của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; sửa đổi, bổ sung Điều lệ; báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát; báo cáo tài chính hằng năm; phương án sản xuất, kinh doanh. 2. Thông qua phương án phân phối thu nhập và xử lý khoản lỗ, khoản nợ; tỷ lệ trích lập quỹ chung không chia và quỹ khác; ph…
- Điều 65. Hội đồng quản trị
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 8 lần
1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, bao gồm Chủ tịch Hội đồng quản trị và thành viên khác của Hội đồng quản trị do Hội nghị thành lập hoặc Đại hội thành viên bầu trong số thành viên chính thức. Số lượng thành viên Hội đồng quản trị do Điều lệ quy định nhưng tối thiểu là 03 người, tối đa là 15 người. T…
- Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 14 lần
…i thành viên theo quy định tại Điều 64 của Luật này. 2. Quyết định tổ chức các bộ phận giúp việc, đơn vị trực thuộc của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Điều lệ. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện. 3. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Đại hội thành viên. Báo cáo Đại hội thành viên kết quả hoạt động sản xuất, kinh doa…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản812 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực111 điều
- Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực86 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực74 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực48 điều
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực24 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực23 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực22 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Luật lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 64/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực9 điều
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 187/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 216/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 318/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Còn hiệu lực4 điều
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 139/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 336/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Dược số 105/2016/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 Hết hiệu lực2 điều
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Hết hiệu lực2 điều
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 168/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 282/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 368/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 246/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 46/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 149/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kế toán số 88/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 36/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 03/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 144/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 137/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 106/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 130/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 125/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 38/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 14/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 155/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 128/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 38/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 211/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 204/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 169/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 367/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 87/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 81/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 79/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 71/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 219/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 214/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 119/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 51/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 42/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 115/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 64/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 55/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 41/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 212/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 195/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 06/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 08/2017/TT-BNV Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 75/2024/TT-BCA Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 10/2023/TT-BNNPTNT Còn hiệu lực1 điều