TuDienLuat.com Tra cứu thuật ngữ pháp lý chuẩn xác, dễ hiểu
Thuật ngữ Kế toán - Kiểm toán

Kiểm toán viên

Người được cấp chứng chỉ và có đủ điều kiện hành nghề kiểm toán, thực hiện kiểm toán và đưa ý kiến.

Kiểm toán viên

Kiểm toán viên là người được cấp chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định; kiểm toán viên hành nghề là kiểm toán viên đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán và làm việc tại doanh nghiệp kiểm toán.

Kiểm toán viên thực hiện kiểm toán một cách độc lập, khách quan, tuân thủ chuẩn mực kiểm toán và đạo đức nghề nghiệp, giữ bí mật thông tin khách hàng. Kiểm toán viên chịu trách nhiệm về ý kiến kiểm toán của mình. Năng lực và tính độc lập của kiểm toán viên quyết định chất lượng và độ tin cậy của kiểm toán.

Ví dụ: Kiểm toán viên hành nghề ký báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính của doanh nghiệp.

Thuật ngữ liên quan: kiểm toán độc lập, báo cáo kiểm toán, ý kiến kiểm toán, đạo đức nghề nghiệp kế toán kiểm toán.

Cần tư vấn cụ thể cho trường hợp của bạn?

Luật sư sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ. Tư vấn ban đầu miễn phí.

Đăng ký tư vấn ngay

Bài viết liên quan

Cần tư vấn pháp lý cụ thể?

Để lại thông tin, luật sư sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ. Tư vấn ban đầu hoàn toàn miễn phí.

hoặc
Gọi ngay 0888 831 183